volte-face

/'vɔlt'fɑ:s/
danh từ giống cái không đổi
  1. sự quay ngoắt lại
  2. (nghĩa bóng) sự đổi hẳn (ý kiến); sự trở mặt
volte-face
Il a fait volte-face et est parti sans un mot.