vortical

/'vɔ:tikəl/
Học thuật
Thân thiện
vortical

A whirlpool creates a vortical motion in the water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoáy tròn, xoáy cuộn: Mô tả một chuyển động hoặc hình dạng tính chất xoáy, quay tròn quanh một tâm điểm, giống như một cơn lốc xoáy hoặc dòng nước chảy xoáy.
    • (Nghĩa bóng) Quay cuồng: Dùng để diễn tả một trạng thái hỗn loạn, xoay vần không ngừng, thường ám chỉ cảm xúc hoặc tình huống phức tạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist studied the vortical patterns in the fluid. (Nhà khoa học nghiên cứu các mô hình xoáy trong chất lỏng.)
    • The tornado's vortical motion was incredibly powerful. (Chuyển động xoáy tròn của cơn lốc xoáy cực kỳ mạnh mẽ.)
    • His mind was caught in a vortical state of anxiety. (Tâm trí anh ấy bị mắc kẹt trong một trạng thái quay cuồng của sự lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vortical flow": Dòng chảy xoáy. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong vật động lực học chất lỏng.

    • The engineer analyzed the vortical flow around the aircraft wing. (Kỹ sư phân tích dòng chảy xoáy quanh cánh máy bay.)
  • "Vortical structure": Cấu trúc xoáy. Thường dùng trong các mô tả khoa học về hiện tượng tự nhiên hoặc trong mô phỏng.

    • The simulation revealed complex vortical structures in the galaxy. (Mô phỏng tiết lộ những cấu trúc xoáy phức tạp trong thiên .)
Biến thể từ gần giống
  • Vortex (danh từ): Vòng xoáy, lốc xoáy. Đây danh từ chỉ chính hiện tượng hoặc vật thể chuyển động xoáy.

    • The boat was pulled into the vortex. (Con thuyền bị kéo vào vòng xoáy.)
  • Vorticity (danh từ): Độ xoáy. Một thuật ngữ vật chỉ thước đo mức độ xoay của một phần tử chất lưu.

    • High vorticity indicates a strong rotating motion. (Độ xoáy cao cho thấy một chuyển động quay mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Whirling: Xoay tròn, cuộn xoáy.
  • Swirling: Xoáy, cuộn.
  • Cyclonic: (Thuộc về) xoáy thuận, lốc xoáy (thường dùng trong khí tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "vortical").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "vortical").

vortical

A whirlpool creates a vortical motion in the water.

tính từ
  1. xoáy tròn, xoáy cuộn
    • a vortical motion
      một chuyển động xoáy tròn
  2. (nghĩa bóng) quay cuồng

Từ gần giống