votary

/'voutəri/
danh từ
  1. người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo
    • a votary of Buddha
      một người sùng Phật
  2. người sốt sắng, người nhiệt tâm
    • a votary of peace
      người sốt sắng với hoà bình
    • a votary of science
      người nhiệt tâm với khoa học
  3. người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...)
    • a votary of football
      người ham thích bóng đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

votary
A votary of science carefully records observations in a laboratory notebook.