votary

/'voutəri/
Học thuật
Thân thiện
votary

A votary of science carefully records observations in a laboratory notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tôn thờ, tín đồ sùng đạo: Chỉ một người dâng hiến bản thân cho một vị thần, tôn giáo hoặc mục đích tâm linh thông qua lời thề nguyện hoặc sự cống hiến sâu sắc.
    • Người nhiệt tâm, người say mê cống hiến: Chỉ một người dành sự tận tụy, nhiệt thành đặc biệt cho một lý tưởng, sự nghiệp, hoạt động hoặc sở thích nào đó, gần như mang tính chất tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was a votary of the goddess, spending hours in prayer at the temple. ( ấy một tín đồ sùng đạo của nữ thần, dành hàng giờ cầu nguyện trong đền thờ.)
    • As a votary of environmental protection, he dedicated his life to cleaning the rivers. ( một người nhiệt tâm với bảo vệ môi trường, anh ấy đã cống hiến cả đời để làm sạch các dòng sông.)
    • The old monk was a lifelong votary, having taken his vows as a teenager. (Vị già một tín đồ trọn đời, đã phát nguyện từ khi còn thiếu niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a votary of...": một tín đồ/tín nhiệt của... (dùng để mô tả sự cống hiến cho một đối tượng cụ thể).
    • He was known as a votary of truth and justice in his legal career. (Ông ấy được biết đến như một người tôn thờ sự thật công lý trong sự nghiệp luật sư của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Devotee (n): tín đồ, người say mê.
  • Acolyte (n): người phụ tá (trong nghi lễ tôn giáo); người theo hầu.
  • Disciple (n): môn đồ, đệ tử.
  • Enthusiast (n): người nhiệt tình, người say mê.
Từ đồng nghĩa
  • Adherent: người theo, tín đồ.
  • Follower: người đi theo, tín đồ.
  • Zealot: người cuồng tín.
  • Aficionado: người hâm mộ, người sành sỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

votary

A votary of science carefully records observations in a laboratory notebook.

danh từ
  1. người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo
    • a votary of Buddha
      một người sùng Phật
  2. người sốt sắng, người nhiệt tâm
    • a votary of peace
      người sốt sắng với hoà bình
    • a votary of science
      người nhiệt tâm với khoa học
  3. người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...)
    • a votary of football
      người ham thích bóng đá

Từ gần giống