voyageur

/,vwaiɑ:'ʤə:/
Học thuật
Thân thiện
voyageur

A voyageur paddles a canoe along a forested river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên chở hàng hóa hành khách (ở vùng vịnh Hudson): Chỉ những người làm nghề vận tải, chủ yếu bằng đường thủy, trong khu vực vịnh Hudson ở Bắc Mỹ vào thế kỷ 18-19.
    • Người chèo thuyền, người lái thuyền (ở Canada): Đặc biệt chỉ những người làm việc cho các công ty buôn bán lông thú, chuyên chèo thuyền hoặc điều khiển tàu thuyền vận chuyển trên các tuyến đường sông hồ ở Canada.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The voyageur paddled his canoe along the river. (Người chèo thuyền chèo chiếc xuồng của mình dọc theo con sông.)
    • Many voyageurs worked for the Hudson's Bay Company. (Nhiều người chuyên chở làm việc cho Công ty Vịnh Hudson.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The life of a voyageur": Cuộc sống của một người chèo thuyền chuyên nghiệp, thường ám chỉ sự vất vả, phiêu lưu gắn liền với lịch sử khai phá buôn bán lông thú ở Canada.
    • He wrote a book about the harsh life of a voyageur. (Ông ấy đã viết một cuốn sách về cuộc sống khắc nghiệt của một người chèo thuyền chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Voyage (n): Hành trình, chuyến đi (đặc biệt bằng đường biển hoặc đường dài).
    • They embarked on a long voyage across the Atlantic. (Họ bắt đầu một hành trình dài băng qua Đại Tây Dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Boatman: Người chèo thuyền, người lái đò.
  • Canoeist: Người chèo xuồng.
  • Trapper: Thợ săn/bẫy thú ( liên quan trong cùng bối cảnh lịch sử buôn bán lông thú).
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cách diễn đạt thường liên quan đến bối cảnh lịch sử công việc cụ thể của họ.)

voyageur

A voyageur paddles a canoe along a forested river.

danh từ
  1. người chuyên chở hàng hoá hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn)
  2. người chở thuyền (Ca-na-đa)

Từ gần giống