voyageur

/,vwaiɑ:'ʤə:/
tính từ
  1. thích đi xa, thích du lịch
    • Humeur voyageuse
      thích đi xa
danh từ giống đực
  1. người đi đường, hành khách, người du lịch
    • Wagon plein de voyageurs
      toa xe đầy hành khách
  2. (thương nghiệp) người chào hàng (cũng voyageur de commerce; commis voyageur)
    • commis voyageur
      xem commis
    • pigeon voyageur
      xem pigeon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

voyageur
Le voyageur attend son train sur le quai de la gare.