vraisemblablement

Học thuật
Thân thiện
vraisemblablement

Il viendra vraisemblablement demain.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Có thể, có lẽ, nhiều khả năng: Dùng để diễn tả một sự việc khả năng xảy ra cao dựa trên những hợphoặc có vẻ đúng, nhưng không chắc chắn tuyệt đối. Từ này thể hiện một phán đoán hoặc suy luận dựa trên tính hợp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il viendra vraisemblablement demain. (Có thể ngày mai ông ấy đến.)
    • Le projet sera vraisemblablement terminé la semaine prochaine. (Dự án nhiều khả năng sẽ hoàn thành vào tuần tới.)
    • Vraisemblablement, elle a déjà pris sa décision. (Có lẽ, ấy đã đưa ra quyết định rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Très vraisemblablement": Rất có thể, hầu như chắc chắn (nhấn mạnh mức độ cao của khả năng).

    • Il acceptera très vraisemblablement notre offre. (Anh ấy rất có thể sẽ chấp nhận lời đề nghị của chúng ta.)
  • "Plus vraisemblablement": khả năng hơn, có lẽ hơn (dùng để so sánh giữa các khả năng).

    • Plus vraisemblablement, c'est un problème technique. (Có lẽ hơn, đómột vấn đề kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Vraisemblable (adj): Có vẻ đúng, hợp lý, đáng tin.

    • Son explication est vraisemblable. (Lời giải thích của anh ta có vẻ hợp lý.)
  • Vraisemblance (n): Tính hợp lý, tính có vẻ thật.

    • Ce film manque de vraisemblance. (Bộ phim này thiếu tính hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Probablement: Có lẽ, có thể (mức độ chắc chắn tương đương, thường dùng phổ biến hơn).
  • Sans doute: Không nghi ngờ , có lẽ (nhưng đôi khi mang sắc thái chắc chắn hơn).
  • Apparemment: Hình như, có vẻ như (nhấn mạnh vào ấn tượng bề ngoài).
Lưu ý sử dụng
  • Vraisemblablement thường được đặtđầu câu hoặc trước động từ chính bổ nghĩa.
  • Từ này trang trọng hơn so với probablement thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh cần sự chính xác, dựa trên lập luận hợp lý.
  • Không nên nhầm lẫn với các từ chỉ sự chắc chắn tuyệt đối như certainement (chắc chắn).
vraisemblablement

Il viendra vraisemblablement demain.

phó từ
  1. có thể, có lẽ
    • Il viendra vraisemblablement demain
      có thể ngày mai ông ấy đến

Từ có nhắc đến "vraisemblablement"