vulnérable

tính từ
  1. dễ bị thương, dễ bị đánh
    • Ville vulnérable sur un point
      thành phố dễ bị đánhmột điểm
  2. dễ bị tổn thương
    • Réputation vulnérable
      danh tiếng dễ bị tổn thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vulnérable"

vulnérable
Un enfant vulnérable se blottit contre sa mère.