insensible

/in'sensəbl/
tính từ
  1. không () cảm giác, không cảm thấy
    • Bras insensible
      cánh tay không còn cảm giác
    • Insensible au froid
      không cảm thấy rét
  2. thản nhiên, dửng dưng, trơ trơ
    • Coeur insensible
      lòng trơ trơ
  3. khó nhận thấy, từ từ
    • Progrès insensible
      tiến bộ khó nhận thấy, tiến bộ từ từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "insensible"

Từ có nhắc đến "insensible"

insensible
Il pose sa main sur un radiateur brûlant sans réagir, car son bras est insensible.