vuông

Học thuật
Thân thiện
vuông

Cái bàn vuông được đặt ở giữa phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Toán học) góc bằng 90 độ: Dùng để chỉ một góc số đo chính xác 90 độ, tức là một phần của góc đầy (360 độ).
    • hình dạng với bốn cạnh bằng nhau bốn góc vuông: Dùng để mô tả hình vuông, một hình tứ giác đều.
    • Dùng để chỉ đơn vị đo diện tích: Được thêm sau đơn vị đo chiều dài để biểu thị diện tích của một hình vuông cạnh bằng đơn vị đo đó.
  2. Danh từ:

    • Miếng, mảnh vật liệu (vải, lụa, đất...) hình vuông hoặc gần vuông: Thường dùng để chỉ một phần tách rời, hai chiều (dài rộng) tương đương nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Góc tạo bởi tường sàn nhà một góc vuông.
    • ấy cắt tờ giấy thành một hình vuông.
    • Căn phòng này rộng khoảng 20 mét vuông.
  • Danh từ:

    • mua một vuông lụa để may khăn tay.
    • Mảnh vườn được chia thành từng vuông nhỏ để trồng rau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mẹ tròn con vuông": Thành ngữ chúc phụ nữ sinh nở thuận lợi, mẹ con đều được an toàn, khỏe mạnh.

    • Cả gia đình cầu mong ấy mẹ tròn con vuông.
  • "Vuông vức": Tính từ, nhấn mạnh hình dáng ngay ngắn, cân đối, góc cạnh rõ ràng (thường dùng cho đồ vật hoặc ngoại hình).

    • Chiếc hộp được đóng rất vuông vức.
    • Anh ấy khuôn mặt vuông vức.
Biến thể từ gần giống
  • Hình vuông (danh từ): Hình học bốn cạnh bằng nhau bốn góc vuông.

    • Trẻ em học vẽ hình vuông trong giờ toán.
  • Vuông góc (tính từ): Chỉ hai đường thẳng (hoặc mặt phẳng) cắt nhau tạo thành góc 90 độ.

    • Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Tứ giác đều (danh từ, toán học): Tên gọi khác của hình vuông.
  • Cân đối (tính từ): tỷ lệ hài hòa, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không nhất thiết phải hình vuông.
Các cụm từ liên quan
  • Điền vào ô vuông: Chỉ hành động viết thông tin vào một khoảng trống hình vuông trên giấy tờ, biểu mẫu.

    • Thí sinh điền vào ô vuông đáp án đúng.
  • Kẻ ô vuông: Vẽ các hình vuông liên tiếp tạo thành lưới.

    • giáo kẻ ô vuông trên bảng để học sinh tập viết.
Thành ngữ liên quan
  • hiền gặp lành, ở ác gặp ác, vuông tròn đâu đấy: Nhấn mạnh quy luật nhân quả, người tốt sẽ nhận được kết quả tốt đẹp, trọn vẹn ("vuông tròn" ý chỉ sự trọn vẹn, viên mãn).
    • Cứ sống tốt đi, rồi mọi chuyện sẽ vuông tròn cả.
vuông

Cái bàn vuông được đặt ở giữa phòng.

  1. tt 1. (toán) Nói một góc đúng 90o Một góc vuông bằng nửa góc bẹt. 2. bốn cạnh bốn góc bằng nhau: Cái bàn vuông; Khăn vuông. 3. Chỉ đơn vị diện tích: Một mét vuông; Một nghìn ki-lô-mét vuông.
  2. dt Miếng đồ vật hai chiều bằng nhau: lụa; Mua năm vuông vóc may chăn cho chồng (cd).