vung

Học thuật
Thân thiện
vung

Mẹ đậy vung lên nồi canh đang sôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nắp đậy: Vật dùng để đậy lên miệng nồi, niêu, liễn hoặc các đồ đựng, nấu nướng khác, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ.
  2. Động từ:

    • Giơ lên cao đưa đi đưa lại nhanh, mạnh: Hành động cầm một vật (thường dài hoặc trọng lượng) di chuyển trong không khí một cách dứt khoát, nhanh chóng.
    • Ném, tung ra: Hành động cầm một vật (thường hạt, thức ăn nhỏ) tung ra xa hoặc rải ra một khu vực.
    • Tiêu xài hoang phí: Sử dụng tiền bạc, của cải một cách bừa bãi, không suy nghĩ, không tiếc.
  3. Tính từ / Trạng từ (trgt):

    • Một cách bừa bãi, không kiềm chế: Hành động một cách thiếu suy nghĩ, thiếu kiểm soát, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhớ đậy vung vào khi nước sôi. (Hãy nhớ đậy nắp vào khi nước sôi.)
    • Câu tục ngữ "Nồi nào vung nấy" khuyên về sự tương xứng trong hôn nhân. (The proverb "Every pot has its lid" advises about compatibility in marriage.)
  • Động từ:

    • Người lính vung kiếm về phía kẻ địch. (The soldier brandished his sword toward the enemy.)
    • ấy vung thóc cho đàn con. (She scattered rice for the chicks.)
    • Anh ta vung tiền vào các trò cược. (He squandered money on gambling.)
  • Tính từ / Trạng từ:

    • Cậu ấy nói vung lên không nghĩ đến hậu quả. (He blurted things out without thinking of the consequences.)
    • Lối sống ăn chơi vung chẳng bao lâu sẽ hết tiền. (A life of unrestrained indulgence will run out of money soon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coi trời bằng vung": Thành ngữ chỉ thái độ coi thường tất cả, không sợ bất cứ điều , ngạo mạn.

    • Hắn ta thái độ coi trời bằng vung, chẳng tuân theo luật lệ nào. (He has an arrogant attitude, following no rules.)
  • "Vung tay quá trán": Tiêu xài quá mức khả năng, phung phí tiền bạc.

    • Việc vung tay quá trán khiến anh ấy nhanh chóng rơi vào cảnh nợ nần. (Overspending quickly plunged him into debt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vung vẩy (động từ): Động tác đưa tay hoặc vật cầm trên tay qua lại một cáchthức, không mục đích rõ ràng.

    • Đứa trẻ vung vẩy cây bút trong tay. (The child waved the pen in his hand.)
  • Vung vít (tính từ/trạng từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "vung", chỉ sự bừa bãi, phóng túng.

    • Tiêu tiền vung vít. (Spend money recklessly.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nắp, vung nồi.
  • Động từ (nghĩa giơ lên): Vẫy, khoa, múa.
  • Động từ (nghĩa ném ra): Tung, rải, gieo.
  • Động từ (nghĩa tiêu xài): Phung phí, hoang phí, xài phí.
  • Tính từ/Trạng từ: Bừa bãi, phóng túng, không kiềm chế.
Thành ngữ liên quan
  • "Nồi tròn vung méo": Chỉ sự không phù hợp, không tương xứng giữa hai đối tượng (thường trong hôn nhân).

    • Cuộc hôn nhân của họ như nồi tròn vung méo, lúc nào cũng lục đục. (Their marriage is mismatched, always fraught with conflict.)
  • "Vung dao không mũi": (Ít dùng) Hành động thiếu suy nghĩ, hấp tấp có thể gây hậu quả không lường trước.

vung

Mẹ đậy vung lên nồi canh đang sôi.

  1. 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd).
  2. 2 đgt 1. Giơ lên cao đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn . 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.
  3. trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung.