vung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nắp đậy: Vật dùng để đậy lên miệng nồi, niêu, liễn hoặc các đồ đựng, nấu nướng khác, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ.
Động từ:
- Giơ lên cao và đưa đi đưa lại nhanh, mạnh: Hành động cầm một vật (thường dài hoặc có trọng lượng) và di chuyển nó trong không khí một cách dứt khoát, nhanh chóng.
- Ném, tung ra: Hành động cầm một vật (thường là hạt, thức ăn nhỏ) và tung nó ra xa hoặc rải ra một khu vực.
- Tiêu xài hoang phí: Sử dụng tiền bạc, của cải một cách bừa bãi, không suy nghĩ, không tiếc.
Tính từ / Trạng từ (trgt):
- Một cách bừa bãi, không kiềm chế: Hành động một cách thiếu suy nghĩ, thiếu kiểm soát, vượt quá mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhớ đậy vung vào khi nước sôi. (Hãy nhớ đậy nắp vào khi nước sôi.)
- Câu tục ngữ "Nồi nào vung nấy" khuyên về sự tương xứng trong hôn nhân. (The proverb "Every pot has its lid" advises about compatibility in marriage.)
Động từ:
- Người lính vung kiếm về phía kẻ địch. (The soldier brandished his sword toward the enemy.)
- Bà ấy vung thóc cho đàn gà con. (She scattered rice for the chicks.)
- Anh ta vung tiền vào các trò cá cược. (He squandered money on gambling.)
Tính từ / Trạng từ:
- Cậu ấy nói vung lên mà không nghĩ đến hậu quả. (He blurted things out without thinking of the consequences.)
- Lối sống ăn chơi vung chẳng bao lâu sẽ hết tiền. (A life of unrestrained indulgence will run out of money soon.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Coi trời bằng vung": Thành ngữ chỉ thái độ coi thường tất cả, không sợ bất cứ điều gì, ngạo mạn.
- Hắn ta có thái độ coi trời bằng vung, chẳng tuân theo luật lệ nào. (He has an arrogant attitude, following no rules.)
"Vung tay quá trán": Tiêu xài quá mức khả năng, phung phí tiền bạc.
- Việc vung tay quá trán khiến anh ấy nhanh chóng rơi vào cảnh nợ nần. (Overspending quickly plunged him into debt.)
Biến thể và từ gần giống
Vung vẩy (động từ): Động tác đưa tay hoặc vật cầm trên tay qua lại một cách vô thức, không có mục đích rõ ràng.
- Đứa trẻ vung vẩy cây bút trong tay. (The child waved the pen in his hand.)
Vung vít (tính từ/trạng từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "vung", chỉ sự bừa bãi, phóng túng.
- Tiêu tiền vung vít. (Spend money recklessly.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Nắp, vung nồi.
- Động từ (nghĩa giơ lên): Vẫy, khoa, múa.
- Động từ (nghĩa ném ra): Tung, rải, gieo.
- Động từ (nghĩa tiêu xài): Phung phí, hoang phí, xài phí.
- Tính từ/Trạng từ: Bừa bãi, phóng túng, không kiềm chế.
Thành ngữ liên quan
"Nồi tròn vung méo": Chỉ sự không phù hợp, không tương xứng giữa hai đối tượng (thường trong hôn nhân).
- Cuộc hôn nhân của họ như nồi tròn vung méo, lúc nào cũng lục đục. (Their marriage is mismatched, always fraught with conflict.)
"Vung dao không mũi": (Ít dùng) Hành động thiếu suy nghĩ, hấp tấp có thể gây hậu quả không lường trước.
- 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd).
- 2 đgt 1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn gà. 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.
- trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung.