vung

  1. 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd).
  2. 2 đgt 1. Giơ lên cao đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn . 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.
  3. trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vung
Mẹ đậy vung lên nồi canh đang sôi.