vách

Học thuật
Thân thiện
vách

Nhà tranh có vách làm bằng tre trát đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm ngăn, bức tường mỏng: Chỉ một bức tường hoặc vách ngăn, thường được làm từ các vật liệu nhẹ, đơn giản như tre, nứa trát đất trộn rơm, dùng để che chắn hoặc phân chia không gian trong các ngôi nhà truyền thống.
    • Bề mặt dốc đứng, vách đá: Chỉ bề mặt thẳng đứng, dốc đứng của núi, hang động, hầm mỏ hoặc các công trình kiến trúc sâu.
    • Vách ngăn (trong cơ thể): Trong giải phẫu học, chỉ cấu trúc mỏng ngăn cách các khoang hoặc bộ phận trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi nhà tranh ấy vách được đan bằng tre. (Căn nhà tranh đó vách được đan bằng tre.)
    • Những nhà leo núi đang cố gắng chinh phục vách đá cheo leo. (Các nhà leo núi đang cố gắng chinh phục vách đá cheo leo.)
    • Bác sĩ nói bệnh nhân bị thủng vách ngăn mũi. (Bác sĩ nói bệnh nhân bị thủng vách ngăn mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà rách vách nứa": Thành ngữ chỉ cảnh nhà nghèo, túng thiếu, xiêu vẹo.

    • Sau trận bão, nhiều gia đình rơi vào cảnh nhà rách vách nứa. (Sau trận bão, nhiều gia đình rơi vào cảnh nhà cửa đổ nát.)
  • "Tai vách mạch rừng": Thành ngữ cảnh báo nói chuyện kín đáo có thể bị nghe lén, tường tai.

    • Cẩn thận khi bàn chuyện, tai vách mạch rừng đấy. (Hãy cẩn thận khi bàn chuyện, tường tai đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vách ngăn (danh từ): Bức tường mỏng dùng để chia một không gian lớn thành các phòng nhỏ.

    • Họ lắp vách ngăn để tạo thêm một phòng ngủ. (Họ lắp vách ngăn để tạo thêm một phòng ngủ.)
  • Vách đứng (danh từ): Bề mặt thẳng đứng, thường chỉ địa hình núi đá.

    • Con đường đèo một bên vách đứng. (Con đường đèo một bên vách đứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tường: Chỉ bức tường xây kiên cố, thường dày chắc chắn hơn "vách".
  • Vách núi: Cụ thể chỉ bề mặt dốc đứng của núi.
  • Vách hang: Cụ thể chỉ bề mặt bên trong của hang động.
Các cụm từ liên quan
  • Đụng vách: Chạm đến giới hạn, không thể tiến xa hơn được nữa.

    • Cuộc điều tra có vẻ như đã đụng vách. (Cuộc điều tra có vẻ như đã chạm đến ngõ cụt.)
  • Dựa vách: Dựa lưng vào tường/vách; thường dùng trong thành ngữ chỉ sự nghèo khó, không chỗ dựa.

    • Nhà nghèo, dựa vách cũng không dựa. (Nhà nghèo, đến cái vách để dựa cũng không .)
Thành ngữ liên quan
  • "Vách tai, tường mắt": Nhấn mạnh sự cần thiết phải thận trọng trong lời nói hành động khó giữ kín chuyện.
    • Phải nhớ vách tai, tường mắt, đừng nói bừa. (Phải nhớ rằng tường tai, đừng nói bừa.)
vách

Nhà tranh có vách làm bằng tre trát đất.

  1. dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi.