vách

  1. dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vách
Nhà tranh có vách làm bằng tre trát đất.