vạch

Học thuật
Thân thiện
vạch

Người thợ may dùng cái vạch để kẻ đường thẳng trên tấm vải.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tạo thành đường, nét: Hành động dùng công cụ (như bút, phấn, vật nhọn) để tạo ra một đường kẻ hoặc nét vẽ trên bề mặt.
    • Gạt sang một bên, mở ra: Hành động dùng tay hoặc vật để dịch chuyển thứ đó che khuất, tạo ra một khoảng trống hoặc lối đi.
    • Làm lộ ra, phơi bày: Hành động chỉ ra, tiết lộ một điều đó (thường tiêu cực, xấu xa hoặc mật) người khác muốn giấu.
    • Nêu ra, xác định: Hành động đề xuất, phác thảo hoặc thiết lập một kế hoạch, phương hướng, chủ trương để người khácthể theo đó thực hiện.
  2. Danh từ:

    • Đường kẻ, nét vẽ: Đường thẳng hoặc nét được tạo ra trên một bề mặt, thường dùng để đánh dấu, phân chia hoặc trang trí.
    • Dụng cụ của thợ may: Một công cụ nhỏ, thường làm bằng xương hoặc nhựa, dùng để kẻ các đường trên vải trước khi cắt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Giáo viên vạch một đường thẳng trên bảng. (Hành động tạo nét)
    • Người thám hiểm vạch đám cây rậm rạp để tìm lối đi. (Hành động gạt sang bên)
    • Nhà báo đã vạch trần âm mưu của nhóm tội phạm. (Hành động phơi bày)
    • Ban lãnh đạo đang vạch ra chiến lược phát triển cho năm tới. (Hành động nêu ra kế hoạch)
  • Danh từ:

    • Trên tờ giấy nhiều vạch đỏ xanh. (Đường kẻ)
    • Cầu thủ phạm lỗi ngoài vạch 16m50. (Đường giới hạn)
    • Chị thợ may dùng cái vạch để đánh dấu đường may. (Dụng cụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vạch đường chỉ lối": Chỉ dẫn, hướng dẫn tận tình cho người khác con đường đi đến thành công hoặc giải pháp.

    • Người thầy ấy đã vạch đường chỉ lối cho bao thế hệ học trò.
  • "vạch mặt chỉ tên": Công khai lên án, nêu đích danh người hành vi xấu.

    • Bài báo đã vạch mặt chỉ tên những kẻ tham nhũng.
  • "vạch tìm sâu": Cố tình tìm kiếm, bới móc những khuyết điểm, sai sót rất nhỏ.

    • Đừng vạch tìm sâu, ai không thiếu sót.
Biến thể từ liên quan
  • Kẻ vạch (động từ): Hành động tạo ra các đường kẻ, thường tính chất lặp lại hoặc tạo thành hàng.
  • Đường vạch (danh từ): Đường kẻ được quy định, thường dùng trong giao thông hoặc thể thao ( dụ: vạch kẻ đường, vạch xuất phát).
  • Vạch kẻ (danh từ): Từ ghép chỉ chung các đường kẻ.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Động từ:
    • Kẻ, vẽ (cho nghĩa tạo đường nét).
    • Phát hiện, bóc trần, tố cáo (cho nghĩa làm lộ ra).
    • Phác thảo, đề ra, hoạch định (cho nghĩa nêu ra kế hoạch).
  • Danh từ:
    • Đường, nét, gạch, vệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Các cụm từ được liệt kê trong mục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vạch áo cho người xem lưng: Tự mình làm lộ nhược điểm, xấu xa của bản thân hoặc của tập thể mình.

    • Anh ta phê bình nội bộ một cách thiếu suy nghĩ, khác nào vạch áo cho người xem lưng.
  • Vạch lòng vạch dạ: Bày tỏ hết tâm tư, tình cảm thầm kín của mình.

    • ấy vạch lòng vạch dạ kể hết nỗi niềm với bạn thân.
vạch

Người thợ may dùng cái vạch để kẻ đường thẳng trên tấm vải.

  1. I đg. 1 Tạo thành đường, thành nét (thường khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu. 2 Gạt sang một bên để được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch cho con . Vạch một lối đi qua rừng rậm. 3 Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lầm. 4 Nêu ra, làm cho thấy để theo đó thực hiện. Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương.
  2. II d. 1 Đường nét (thường thẳng) được ra trên bề mặt. Những vạch chì xanh đỏ. Vượt qua vạch cấm. 2 Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.