vạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Tạo thành đường, nét: Hành động dùng công cụ (như bút, phấn, vật nhọn) để tạo ra một đường kẻ hoặc nét vẽ trên bề mặt.
- Gạt sang một bên, mở ra: Hành động dùng tay hoặc vật để dịch chuyển thứ gì đó che khuất, tạo ra một khoảng trống hoặc lối đi.
- Làm lộ ra, phơi bày: Hành động chỉ ra, tiết lộ một điều gì đó (thường là tiêu cực, xấu xa hoặc bí mật) mà người khác muốn giấu.
- Nêu ra, xác định: Hành động đề xuất, phác thảo hoặc thiết lập một kế hoạch, phương hướng, chủ trương để người khác có thể theo đó mà thực hiện.
Danh từ:
- Đường kẻ, nét vẽ: Đường thẳng hoặc nét được tạo ra trên một bề mặt, thường dùng để đánh dấu, phân chia hoặc trang trí.
- Dụng cụ của thợ may: Một công cụ nhỏ, thường làm bằng xương hoặc nhựa, dùng để kẻ các đường trên vải trước khi cắt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Giáo viên vạch một đường thẳng trên bảng. (Hành động tạo nét)
- Người thám hiểm vạch đám lá cây rậm rạp để tìm lối đi. (Hành động gạt sang bên)
- Nhà báo đã vạch trần âm mưu của nhóm tội phạm. (Hành động phơi bày)
- Ban lãnh đạo đang vạch ra chiến lược phát triển cho năm tới. (Hành động nêu ra kế hoạch)
Danh từ:
- Trên tờ giấy có nhiều vạch đỏ và xanh. (Đường kẻ)
- Cầu thủ phạm lỗi ngoài vạch 16m50. (Đường giới hạn)
- Chị thợ may dùng cái vạch để đánh dấu đường may. (Dụng cụ)
Các cách sử dụng nâng cao
"vạch đường chỉ lối": Chỉ dẫn, hướng dẫn tận tình cho người khác con đường đi đến thành công hoặc giải pháp.
- Người thầy ấy đã vạch đường chỉ lối cho bao thế hệ học trò.
"vạch mặt chỉ tên": Công khai lên án, nêu đích danh người có hành vi xấu.
- Bài báo đã vạch mặt chỉ tên những kẻ tham nhũng.
"vạch lá tìm sâu": Cố tình tìm kiếm, bới móc những khuyết điểm, sai sót rất nhỏ.
- Đừng vạch lá tìm sâu, ai mà không có thiếu sót.
Biến thể và từ liên quan
- Kẻ vạch (động từ): Hành động tạo ra các đường kẻ, thường có tính chất lặp lại hoặc tạo thành hàng.
- Đường vạch (danh từ): Đường kẻ được quy định, thường dùng trong giao thông hoặc thể thao (ví dụ: vạch kẻ đường, vạch xuất phát).
- Vạch kẻ (danh từ): Từ ghép chỉ chung các đường kẻ.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Động từ:
- Kẻ, vẽ (cho nghĩa tạo đường nét).
- Phát hiện, bóc trần, tố cáo (cho nghĩa làm lộ ra).
- Phác thảo, đề ra, hoạch định (cho nghĩa nêu ra kế hoạch).
- Danh từ:
- Đường, nét, gạch, vệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Các cụm từ được liệt kê trong mục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
Vạch áo cho người xem lưng: Tự mình làm lộ nhược điểm, xấu xa của bản thân hoặc của tập thể mình.
- Anh ta phê bình nội bộ một cách thiếu suy nghĩ, khác nào vạch áo cho người xem lưng.
Vạch lòng vạch dạ: Bày tỏ hết tâm tư, tình cảm thầm kín của mình.
- Cô ấy vạch lòng vạch dạ kể hết nỗi niềm với bạn thân.
- I đg. 1 Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu. 2 Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch vú cho con bú. Vạch một lối đi qua rừng rậm. 3 Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lầm. 4 Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện. Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương.
- II d. 1 Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt. Những vạch chì xanh đỏ. Vượt qua vạch cấm. 2 Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.