vã

Một người đàn ông vã mồ hôi sau khi chạy bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chảy ra nhiều, ướt đẫm: "vã" chỉ trạng thái mồ hôi hoặc nước chảy ra nhiều, thấm đẫm.
      • mồ hôi: đổ mồ hôi nhiều, ướt đẫm.
    • Vung, , rảy: "vã" có nghĩalàm cho chất lỏng hoặc vật nhỏ bắn ra xa, rải ra.
      • nước: nước.
    • Nói nhiều, phí lời: "vã" dùng để chỉ việc nói nhiều một cách vô ích, không kết quả.
      • Nóibọt mép: nói nhiều đến kiệt sức, không ai nghe.
    • Vỗ nhẹ: "vã" có nghĩadùng tay hoặc vật mềm vỗ nhẹ lên bề mặt nào đó.
      • khăn ướt vào trán: dùng khăn ướt vỗ nhẹ lên trán.
  2. Tính từ:

    • Vô ích, phù phiếm: "vã" chỉ những điều không giá trị thực tế, chỉ mang tính nói chuyện xã giao.
      • Nói chuyện: nói những chuyện không quan trọng, không mục đích.
  3. Phó từ:

    • Chỉ ăn thức ăn không kèm cơm: "vã" dùng để chỉ cách ăn uống chỉ dùng món ăn chứ không ăn cùng cơm.
      • Ăn: ăn thức ăn (thịt, , rau) không cơm.
  4. Danh từ (phương ngữ):

    • Cái muôi, cái môi: "vã" chỉ dụng cụ dùng để múc canh, cháo.
      • Cái: muôi canh.
    • Cái xẻng: "vã" trong một số vùng còn chỉ dụng cụ giống xẻng nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Trời nóng quá, tôimồ hôi đầy người. (Trời nóng đến nỗi mồ hôi tôi chảy ướt đẫm.)
    • ấynước vào mặt cho tỉnh táo. ( ấy nước lên mặt để tỉnh táo hơn.)
    • Anh ấy nóibọt mép không ai nghe. (Anh ấy nói rất nhiều nhưng vô ích.)
    • Mẹkhăn ướt lên trán em . (Mẹ vỗ nhẹ khăn ướt lên trán em .)
  • Tính từ:

    • Đừng nói chuyệnnữa, hãy tập trung vào công việc. (Đừng nói những chuyện vô ích nữa, hãy tập trung vào công việc.)
  • Phó từ:

    • Hôm nay tôi chỉ ănthịt kho, không ăn cơm. (Hôm nay tôi chỉ ăn thịt kho không ăn cơm.)
  • Danh từ (phương ngữ):

    • Anh lấy cáiđể múc canh. (Anh lấy cái muôi để múc canh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vã mồ hôi": đổ mồ hôi nhiều, thường dùng để chỉ sự vất vả, mệt nhọc.

    • Làm việc nặngmồ hôi như tắm. (Làm việc nặng đến nỗi mồ hôi đổ ra như tắm.)
  • "nói vã": nói chuyện không mục đích, chỉ để giết thời gian.

    • Hai người ngồi nóicả buổi chiều. (Hai người ngồi nói chuyện phiếm cả buổi chiều.)
  • "ăn vã": ăn thức ăn không kèm cơm, thường dùng trong bữa ăn nhẹ hoặc khi không cơm.

    • Trẻ con thích ănbánh kẹo. (Trẻ con thích ăn bánh kẹo không kèm cơm.)
Biến thể từ gần giống
  • Vả (động từ): đánh vào mặt, phạt.

    • Vả vào mặt: tát vào mặt.
  • Vã vã (từ láy): trạng thái ướt đẫm, chảy nhiều.

    • Mồ hôi vã vã: mồ hôi chảy ướt đẫm.
  • Vãn (động từ): kéo dài, làm chậm lại.

    • Vãn hồi: làm cho chậm lại, kéo dài thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Chảy: (động từ) di chuyển của chất lỏng.

    • Mồ hôi chảy ròng ròng (tương tự "vã mồ hôi").
  • : (động từ) vung, rảy nước.

    • nước vào mặt (tương tự "vã nước").
  • Vô ích: (tính từ) khôngích lợi.

    • Nói chuyện vô ích (tương tự "nói chuyện vã").
  • Muôi: (danh từ) dụng cụ múc canh.

    • Cái muôi canh (tương tự "cái vã").
Thành ngữ liên quan
  • mồ hôi sôi nước mắt: làm việc vất vả, cực nhọc.

    • Anh ấymồ hôi sôi nước mắt mới kiếm được miếng ăn. (Anh ấy làm việc cực nhọc mới cái ăn.)
  • Nóibọt mép: nói nhiều đến nỗi mệt lả, không ai nghe.

    • Nóibọt mép chẳng nghe. (Nói nhiều vô ích nhưng không nghe.)