vã
Định nghĩa
Động từ:
- Chảy ra nhiều, ướt đẫm: "vã" chỉ trạng thái mồ hôi hoặc nước chảy ra nhiều, thấm đẫm.
- Vã mồ hôi: đổ mồ hôi nhiều, ướt đẫm.
- Vung, té, rảy: "vã" có nghĩa là làm cho chất lỏng hoặc vật nhỏ bắn ra xa, rải ra.
- Vã nước: té nước.
- Nói nhiều, phí lời: "vã" dùng để chỉ việc nói nhiều một cách vô ích, không có kết quả.
- Nói vã bọt mép: nói nhiều đến kiệt sức, không ai nghe.
- Vỗ nhẹ: "vã" có nghĩa là dùng tay hoặc vật mềm vỗ nhẹ lên bề mặt nào đó.
- Vã khăn ướt vào trán: dùng khăn ướt vỗ nhẹ lên trán.
Tính từ:
- Vô ích, phù phiếm: "vã" chỉ những điều không có giá trị thực tế, chỉ mang tính nói chuyện xã giao.
- Nói chuyện vã: nói những chuyện không quan trọng, không có mục đích.
Phó từ:
- Chỉ ăn thức ăn không kèm cơm: "vã" dùng để chỉ cách ăn uống chỉ dùng món ăn chứ không ăn cùng cơm.
- Ăn vã: ăn thức ăn (thịt, cá, rau) mà không có cơm.
Danh từ (phương ngữ):
- Cái muôi, cái môi: "vã" chỉ dụng cụ dùng để múc canh, cháo.
- Cái vã: muôi canh.
- Cái xẻng: "vã" trong một số vùng còn chỉ dụng cụ giống xẻng nhỏ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Trời nóng quá, tôi vã mồ hôi đầy người. (Trời nóng đến nỗi mồ hôi tôi chảy ướt đẫm.)
- Cô ấy vã nước vào mặt cho tỉnh táo. (Cô ấy té nước lên mặt để tỉnh táo hơn.)
- Anh ấy nói vã bọt mép mà không ai nghe. (Anh ấy nói rất nhiều nhưng vô ích.)
- Mẹ vã khăn ướt lên trán em bé. (Mẹ vỗ nhẹ khăn ướt lên trán em bé.)
Tính từ:
- Đừng nói chuyện vã nữa, hãy tập trung vào công việc. (Đừng nói những chuyện vô ích nữa, hãy tập trung vào công việc.)
Phó từ:
- Hôm nay tôi chỉ ăn vã thịt kho, không ăn cơm. (Hôm nay tôi chỉ ăn thịt kho mà không ăn cơm.)
Danh từ (phương ngữ):
- Anh lấy cái vã để múc canh. (Anh lấy cái muôi để múc canh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vã mồ hôi": đổ mồ hôi nhiều, thường dùng để chỉ sự vất vả, mệt nhọc.
- Làm việc nặng vã mồ hôi như tắm. (Làm việc nặng đến nỗi mồ hôi đổ ra như tắm.)
"nói vã": nói chuyện không có mục đích, chỉ để giết thời gian.
- Hai người ngồi nói vã cả buổi chiều. (Hai người ngồi nói chuyện phiếm cả buổi chiều.)
"ăn vã": ăn thức ăn không kèm cơm, thường dùng trong bữa ăn nhẹ hoặc khi không có cơm.
- Trẻ con thích ăn vã bánh kẹo. (Trẻ con thích ăn bánh kẹo không kèm cơm.)
Biến thể và từ gần giống
Vả (động từ): đánh vào mặt, phạt.
- Vả vào mặt: tát vào mặt.
Vã vã (từ láy): trạng thái ướt đẫm, chảy nhiều.
- Mồ hôi vã vã: mồ hôi chảy ướt đẫm.
Vãn (động từ): kéo dài, làm chậm lại.
- Vãn hồi: làm cho chậm lại, kéo dài thời gian.
Từ đồng nghĩa
Chảy: (động từ) di chuyển của chất lỏng.
- Mồ hôi chảy ròng ròng (tương tự "vã mồ hôi").
Té: (động từ) vung, rảy nước.
- Té nước vào mặt (tương tự "vã nước").
Vô ích: (tính từ) không có ích lợi.
- Nói chuyện vô ích (tương tự "nói chuyện vã").
Muôi: (danh từ) dụng cụ múc canh.
- Cái muôi canh (tương tự "cái vã").
Thành ngữ liên quan
Vã mồ hôi sôi nước mắt: làm việc vất vả, cực nhọc.
- Anh ấy vã mồ hôi sôi nước mắt mới kiếm được miếng ăn. (Anh ấy làm việc cực nhọc mới có cái ăn.)
Nói vã bọt mép: nói nhiều đến nỗi mệt lả, không ai nghe.
- Nói vã bọt mép mà nó chẳng nghe. (Nói nhiều vô ích nhưng nó không nghe.)