mổ

  1. 1 đgt. 1. (Chim, ...) nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu: mổ thóc nuôi , mổ mắt (tng.). 2. ăn cắp: Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
  2. 2 đgt. 1. Dùng dao rạch bụng các con vật: mổ mổ . 2. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người: mổ dạ dày mổ lấy viên đạnđùi. 3. Giết gia súc để lấy thịt: mổ trâu ăn mừng ầm ầm như mổ . 4. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi: bán cho khách hàng quen vẫn mổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mổ"

mổ
Bác sĩ đang mổ cho một bệnh nhân trong phòng phẫu thuật.