mổ

Học thuật
Thân thiện
mổ

Bác sĩ đang mổ cho một bệnh nhân trong phòng phẫu thuật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng mỏ để nhặt, hoặc cắp: Hành động của loài chim hoặc gia cầm khi dùng mỏ để ăn, uống nước hoặc tấn công.
    • Dùng dao hoặc dụng cụ sắc để rạch, mở ra, thường trên cơ thể động vật hoặc người: Hành động cắt mở một bộ phận cơ thể.
    • Giết thịt gia súc, gia cầm: Hành động giết mổ xẻ động vật để lấy thịt.
    • (Khẩu ngữ) Bán với giá rất cao, cắt cổ: Bán hàng hóa, dịch vụ với mức giá quá đắt so với giá trị thực, nhằm kiếm lời lớn từ khách hàng.
dụ sử dụng
  • Động từ (dùng mỏ):
    • Đàn con đang mổ những hạt thóc trên sân.
    • Con chim kiến mổ liên tục vào thân cây.
  • Động từ (rạch, mở bằng dao):
    • Bác sĩ sẽ mổ để lấy khối u cho bệnh nhân.
    • Người bán mổ bụng để làm sạch.
  • Động từ (giết thịt):
    • Nhà tôi mổ một con để đãi khách quý.
    • Làng tổ chức mổ trâu ăn mừng lễ hội.
  • Động từ (bán giá cắt cổ):
    • Cửa hàng đó mổ khách du lịch, bán một chai nước với giá gấp năm lần bình thường.
    • Anh ta bị tố mổ giá khi sửa chữa điện thoại cho khách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mổ xẻ": Phân tích, bàn luận một cách chi tiết, kỹ lưỡng (thường dùng cho vấn đề, sự việc).
    • Các chuyên gia đang mổ xẻ nguyên nhân dẫn đến sự cố.
  • "mổ cướp": Hành động trộm cắp bằng cách dùng dao rạch túi, ba lô của nạn nhân.
    • Cảnh sát cảnh báo về tình trạng mổ cướp trên các tuyến xe buýt.
Biến thể từ liên quan
  • Mổ xác (động từ): Mổ, phẫu tích một thi thể để tìm nguyên nhân tử vong hoặc nghiên cứu.
    • Cơ quan điều tra đã tiến hành mổ xác để làm vụ án.
  • Phòng mổ (danh từ): Căn phòng đặc biệt trong bệnh viện được trang bị để thực hiện các ca phẫu thuật.
    • Bệnh nhân đã được đưa vào phòng mổ.
  • Ca mổ (danh từ): Một lần phẫu thuật cụ thể.
    • Ca mổ kéo dài ba tiếng đồng hồ.*
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (dùng mỏ): bổ (như bổ nhau), cắn (như vịt cắn).
  • Động từ (rạch, phẫu thuật): phẫu thuật, giải phẫu, rạch.
  • Động từ (giết thịt): làm thịt, cắt tiết.
  • Động từ (bán giá cao): chém, hét giá, cắt cổ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà, nuôi *mổ mắt"*: (Tục ngữ) Nuôi dưỡng, che chở cho kẻ xấu, đến một lúc chính họ sẽ quay lại hại mình.
  • "Ầm ầm như *mổ "*: (Thành ngữ) Miêu tả một âm thanh rất lớn, ồn ào, hỗn loạn.
mổ

Bác sĩ đang mổ cho một bệnh nhân trong phòng phẫu thuật.

  1. 1 đgt. 1. (Chim, ...) nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu: mổ thóc nuôi , mổ mắt (tng.). 2. ăn cắp: Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
  2. 2 đgt. 1. Dùng dao rạch bụng các con vật: mổ mổ . 2. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người: mổ dạ dày mổ lấy viên đạnđùi. 3. Giết gia súc để lấy thịt: mổ trâu ăn mừng ầm ầm như mổ . 4. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi: bán cho khách hàng quen vẫn mổ.