ấn

Học thuật
Thân thiện
ấn

Người thư ký dùng ấn để đóng dấu lên văn bản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con dấu, ấn tín: Vật dùng để đóng dấu, thường làm bằng kim loại, đá hoặc gỗ, khắc chữ ngược, biểu thị quyền lực hoặc xác nhận của vua chúa, quan lại, cơ quan.
    • Vật biểu tượng cho chức vụ, quyền hành: Thường dùng trong ngữ cảnh cổ, chỉ chức vụ quan trọng.
  2. Động từ:

    • Dùng lực từ trên xuống để đè, giữ: Hành động dùng tay, ngón tay hoặc vật khác tác động lực thẳng đứng lên bề mặt một vật.
    • Nhét, nhồi mạnh: Hành động dùng lực để đưa vật đó vào một không gian chật hẹp.
    • Ép buộc, giao phó một cách miễn cưỡng: Bắt người khác phải nhận hoặc làm việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà vua ban ấn tín cho vị tướng mới. (Con dấu tượng trưng cho quyền lực được trao.)
    • Truyện cổ thường nhắc đến cảnh quan lại treo ấn từ quan. (Hành động từ bỏ chức vụ.)
  • Động từ (nghĩa đè, giữ):

    • Anh ấy ấn nút chuông để gọi thang máy. (Dùng ngón tay tác động lực lên nút bấm.)
    • y tá ấn nhẹ lên vết thương để cầm máu. (Dùng lực từ tay đè lên.)
  • Động từ (nghĩa nhét, nhồi):

    • Tôi phải ấn chặt quần áo để đóng được vali. (Dùng lực nhồi nhiều đồ vào không gian hạn chế.)
  • Động từ (nghĩa ép buộc):

    • Ông chủ không nên ấn hết việc khó cho nhân viên mới. (Giao phó công việc một cách áp đặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Treo ấn từ quan" (Thành ngữ cổ): Từ bỏ chức quan, lui vềẩn. Hành động trả lại ấn tín (con dấu chức vụ).

    • Vị quan thanh liêm chán cảnh quan trường nên đã treo ấn từ quan.
  • "Ấn định" (Động từ, từ ghép): Quyết định, quy định một cách chắc chắn.

    • Hội đồng đã ấn định ngày thi chính thức. (Từ này thể hiện tính quyết đoán, dứt khoát.)
Biến thể từ liên quan
  • Ấn tín (Danh từ): Từ trang trọng hơn để chỉ con dấu quan trọng, tính pháp lý hoặc biểu tượng cao.
  • Ấn loát (Động từ, từ ghép): In ấn, chỉ hoạt động in ra hàng loạt từ bản khắc hoặc kỹ thuật số.
  • Áp ấn (Động từ, từ ghép): Thường dùng trong thể thao ( thuật), chỉ động tác khống chế đối phương bằng cách đè, ghì.
Từ đồng nghĩa
  • Đè, nhấn, giữ (cho nghĩa động từ "dùng lực đè xuống").
  • Nhét, nhồi, nhồi nhét (cho nghĩa động từ "nhét mạnh").
  • Ép, giao phó, trút giáng (cho nghĩa động từ "ép buộc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến, nhưng các cụm động từ được hình thành bằng cách kết hợp với phó từ/giới từ) - Ấn xuống: Dùng lực đè mạnh theo hướng từ trên xuống dưới. - Ấn xuống nắp hộp cho thật kín. - Ấn vào: Tác động lực để đưa vật vào trong hoặc đè lên một điểm cụ thể. - Ấn vào vị trí đau để giảm cảm giác.

Thành ngữ liên quan
  • "Ấn như ấn đất": (Thành ngữ) Chỉ việc ép buộc, bắt phải làm một cách thô bạo, không cần biết đối phương đồng ý hay không.
  • " ấn tín": (Thành ngữ) Chỉ người hoặc lời nói uy tín, đáng tin cậy, được công nhận (xuất phát từ giá trị của con dấu).
ấn

Người thư ký dùng ấn để đóng dấu lên văn bản.

  1. 1 dt. Con dấu của vua hay của quan lại: Rắp mong treo ấn, từ quan (K).
  2. 2 đgt. 1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, xuống: ấn nút chai 2. Nhét mạnh vào: ấn quần áo vào va-li 3. ép người khác làm việc : ấn việc giặt cho vợ.