ấn

  1. 1 dt. Con dấu của vua hay của quan lại: Rắp mong treo ấn, từ quan (K).
  2. 2 đgt. 1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, xuống: ấn nút chai 2. Nhét mạnh vào: ấn quần áo vào va-li 3. ép người khác làm việc : ấn việc giặt cho vợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấn
Người thư ký dùng ấn để đóng dấu lên văn bản.