vét

Học thuật
Thân thiện
vét

Một người đàn ông mặc áo vét trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Áo vét: Một loại áo khoác ngắn kiểu Âu, thường tay dài, cổ bẻ, được mặc ngoài cùng. dụ: Áo vét nam.
  2. Động từ:

    • Lấy sạch, hốt sạch: Hành động lấy đi toàn bộ, không chừa lại thứ , đặc biệt những thứ còn sót lại ít ỏiđáy hoặc cuối cùng. dụ: Vét sạch thức ăn trong nồi.
    • Thu gom, thu nhặt hết: Hành động thu thập, gom lại toàn bộ một thứ đó, thường tiền bạc hoặc hàng hóa còn lại. dụ: Vét hết tiền trong túi.
    • Nạo vét: Hành động dùng máy móc hoặc công cụ để lấy bùn, đất, vật cản ra khỏi lòng sông, biển, cảng để làm sâu thông thoáng. dụ: Vét lòng kênh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy mặc một chiếc vét màu xám rất lịch sự.
    • ấy chọn chiếc vét dạ để đi dự tiệc.
  • Động từ:

    • Đói quá, vét sạch mọi thứ trong tủ lạnh.
    • Tên trộm đã vét sạch tài sản giá trị trong nhà.
    • Thành phố đang tiến hành vét bùn tại các con kênh để chống ngập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thi vét: Kỳ thi được tổ chức thêm để tạo cơ hội cuối cùng cho những thí sinh chưa đỗ. dụ:
  • Xe vét (khẩu ngữ): Chuyến xe cuối cùng trong ngày. dụ:
  • Mua vét: Mua hết toàn bộ số hàng còn lại. dụ:
Biến thể từ liên quan
  • Nạo vét (động từ): Hành động làm sạch, khơi thông lòng sông, kênh rạch bằng cách lấy bùn đất ra. Đây từ ghép phổ biến với nghĩa động từ của "vét".
  • Vét- tông (danh từ, mượn từ tiếng Pháp "veston"): Một cách gọi khác của áo vét.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa lấy sạch): Cạo sạch, hốt sạch, quét sạch, thu gom.
  • Động từ (nghĩa nạo vét): Khơi thông, nạo lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Vét cạn: Lấy đi toàn bộ, làm cho hết sạch. dụ:
  • Vét túi: Lấy hết tiền trong túi ra. dụ:
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Vét của chạy lấy người: Thành ngữ ám chỉ việc hy sinh, bỏ hết của cải để bảo toàn tính mạng.
  • Vét hàng tồn: Cách nói trong kinh doanh chỉ việc bán hoặc mua hết số hàng tồn kho còn lại.
vét

Một người đàn ông mặc áo vét trong cuộc họp.

  1. 1 d. Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài. Áo vét nữ.
  2. 2 đg. 1 Lấy cho hết những còn chút ítsát đáy. Vét sạch niêu cơm. Tàu vét bùncảng. 2 Thu nhặt cho hết không chừa lại chút nào. Vét túi chỉ còn mấy đồng. Mua vét để bán đầu cơ. Tổ chức đợt thi vét (kng.).