vòm

Học thuật
Thân thiện
vòm

Một vòm cổng bằng đá dẫn vào khu vườn xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hình cong, khum úp xuống như hình mu rùa: Chỉ hình dạng cong, tạo thành một mái che tự nhiên hoặc nhân tạo.
    • Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng: Một cấu trúc kiến trúc hình vòng cung, thường dùng để tạo mái hoặc hỗ trợ cho các công trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vòm trời xanh thẳm. (Bầu trời hình mái vòm xanh thẳm.)
    • Nhà thờ vòm cao được trang trí bằng những bức bích họa. (Nhà thờ mái vòm cao được trang trí bằng những bức bích họa.)
    • Chúng tôi đi dưới vòm cây rợp mát. (Chúng tôi đi dưới tán cây tạo thành hình mái vòm rợp mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vòm họng" hoặc "vòm miệng": Chỉ phần trên của khoang miệng, hình vòm.
    • Âm "ng" được phát âmvòm họng.
  • "Vòm cuốn": Thuật ngữ kiến trúc chỉ loại vòm được xây dựng từ các viên đá hoặc gạch xếp chồng lên nhau theo hình vòng cung.
    • Kiến trúc La nổi tiếng với những vòm cuốn vững chãi.
Biến thể từ liên quan
  • Vòm vòm (từ láy, tính từ): dạng cong, khum.
    • Mái đình vòm vòm.
  • Cửa vòm (danh từ): Cửa phần trên xây theo hình vòm.
    • Cổng vào được thiết kế theo kiểu cửa vòm.
  • Mái vòm (danh từ): Mái nhà hình vòm.
    • Tòa nhà quốc hội mái vòm lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Khối vòm: Thường dùng trong địa chất, kiến trúc.
  • Mái cong: Nhấn mạnh hình dạng uốn cong của mái.
  • Hình vòm: Cách diễn đạt chung về hình dạng.
Cụm từ cố định
  • Vòm trời: Bầu trời được hình dung như một mái vòm khổng lồ bao phủ.
    • Cánh diều bay cao trên vòm trời.
  • Vòm cây: Tán cây rậm rạp, cành giao nhau tạo thành hình mái che.
    • Con đường nhỏ uốn lượn dưới vòm cây cổ thụ.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Vòm sọ (Giải phẫu học): Phần xương phía trên hộp sọ.
  • Vòm nguyên âm (Ngôn ngữ học): Chỉ vị trí của lưỡi khi phát âm các nguyên âmvòm miệng.
  • Vòm (Kỹ thuật): Phần mái vòm bên trong của công nghiệp.
  • Vòm núi lửa (Địa chất): Cấu trúc hình vòm được tạo thành từ dung nham đông đặc.
vòm

Một vòm cổng bằng đá dẫn vào khu vườn xanh tươi.

  1. d. 1 Vật hình cong, khum úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. 2 Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn.

Từ gần giống