vòm

  1. d. 1 Vật hình cong, khum úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. 2 Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vòm"

vòm
Một vòm cổng bằng đá dẫn vào khu vườn xanh tươi.