vằm

Học thuật
Thân thiện
vằm

Người nông dân vằm đất trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra: Hành động dùng dao hoặc công cụ sắc bén chém, bổ nhiều lần một cách đều đặn mạnh mẽ vào một vật để làm cho vỡ ra, nhỏ đi tơi xốp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đầu bếp vằm xương để làm thức ăn cho chó.
    • Trước khi trồng cây, cần phải vằm đất trong chậu cho thật nhỏ tơi.
    • ấy vằm thịt thật nhuyễn để làm giò sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằm nát": chặt, bổ đến mức nát nhừ, vụn ra.
    • Chiếc máy xay bị hỏng, cụ phải ngồi vằm nát đậu phụ bằng tay.
  • "vằm tơi": chặt, bổ làm cho vật thể trở nên tơi xốp, rời rạc.
    • Muốn đất trồng màu mỡ, phải vằm tơi đất trộn với phân.
Biến thể từ gần giống
  • Bằm (đgt.): Cũng có nghĩacắt, chặt cho nhỏ, thường dùng cho thực phẩm. "Bằm" thường nhẹ nhàng tỉ mỉ hơn so với "vằm".
    • Bằm thịt làm nhân bánh bao.
  • Chặt (đgt.): Dùng lực mạnh để làm đứt, vỡ vật thể. "Chặt" thường chỉ một vài nhát mạnh, trong khi "vằm" nhiều nhát liên tiếp.
    • Chặt củi.
  • Bổ (đgt.): Chém, đập mạnh theo chiều dọc, thường làm vật to vỡ đôi. "Vằm" có thể bao gồm cả động tác bổ nhưng với tần suất cao.
    • Bổ một nhát đôi quả dừa.
Từ đồng nghĩa
  • Băm: Chặt, cắt thành từng miếng nhỏ (thường dùng cho thịt, rau củ).
  • Nghiền: Dùng lực ép hoặc đập cho vật thể thành dạng bột hoặc nhuyễn.
  • Giã: Đập, dầm cho nát nhuyễn bằng chày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "vằm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "vằm")

vằm

Người nông dân vằm đất trong vườn.

  1. đgt. Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra: vằm xương để làm thức ăn vằm đất thật nhỏ.

Từ gần giống

Proverbs and Idioms