vằm

  1. đgt. Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra: vằm xương để làm thức ăn vằm đất thật nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

vằm
Người nông dân vằm đất trong vườn.