vượn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài động vật thuộc bộ Linh trưởng, không có đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, thường sống trên cây và có tiếng kêu hay: "vượn" là tên gọi chung cho một số loài khỉ dạng người nhỏ, thuộc họ Vượn (Hylobatidae), phân bố chủ yếu ở các khu rừng nhiệt đới Đông Nam Á.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong rừng sâu, tiếng vượn hót vang vọng như một bản nhạc thiên nhiên.
- Vượn là loài động vật thông minh, có khả năng di chuyển linh hoạt bằng cách đu mình từ cành này sang cành khác.
- Hình dáng của con vượn non trông rất giống con người.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tiếng vượn": thường dùng để ví von về một giọng hát hay, trong trẻo và du dương.
- Giọng ca ấy ngân lên như tiếng vượn gọi đàn.
- "Vượn người": thuật ngữ khoa học dùng để chỉ các loài linh trưởng có hình dáng và đặc điểm gần giống với con người, như tinh tinh, đười ươi, khỉ đột.
- Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về tập tính của các loài vượn người.
Biến thể và từ gần giống
- Vượn cáo (danh từ): Tên gọi khác của loài khỉ Lemur, sống ở Madagascar, có đuôi dài và mắt to.
- Cu li (danh từ): Một loài linh trưởng nhỏ, di chuyển chậm, khác với vượn.
Từ đồng nghĩa
- Chà vá: Tên gọi một số loài khỉ thuộc chi , có màu sắc sặc sỡ, đôi khi được gọi chung trong ngôn ngữ đời thường nhưng thuộc nhóm khác với vượn thực sự.
- Khỉ dạng người: Cụm từ chung chỉ các loài linh trưởng có đặc điểm giống người.
Thành ngữ liên quan
- "Khỉ ho cò gáy": Thành ngữ chỉ nơi hoang vắng, hẻo lánh, ít người lui tới. (Mặc dù không chứa từ "vượn", nhưng thường dùng để miêu tả những khu rừng là nơi sinh sống của vượn).
- Vùng đó xa xôi, khỉ ho cò gáy, chỉ có tiếng vượn kêu.
- dt. Loài linh chưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay: chim kêu vượn hót.