vẻo
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần đất nhô ra, thường ở bờ sông hoặc bờ biển: "vẻo" chỉ một mũi đất hẹp, kéo dài ra phía nước, tạo thành một điểm nhô lên.
- Ví dụ: Vẻo đất chìa ra bờ sông. (Phần đất nhô ra phía dòng sông.)
Tính từ (ít dùng):
- Nhọn, thon dài: Dùng để mô tả hình dáng của vật hoặc địa hình có dạng nhô ra, sắc nhọn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Thuyền đậu sát vào vẻo đất để tránh gió. (Thuyền neo gần mũi đất nhô ra để tránh gió.)
- Vẻo đất này từng là nơi đánh cá của dân làng. (Mũi đất nhô ra này từng là điểm đánh cá của người dân.)
Tính từ:
- Mũi tàu vẻo ra ngoài khơi. (Phần đầu tàu nhô ra phía biển xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vẻo đất": cụm từ chỉ một mũi đất nhô ra, thường dùng trong địa lý hoặc đời sống ven sông, biển.
- Vẻo đất bên bờ sông là nơi trẻ em thường ra câu cá. (Mũi đất nhô ra ở bờ sông là chỗ trẻ em hay tới câu cá.)
Biến thể và từ gần giống
Mũi (danh từ): phần nhô ra của đất liền ra biển hoặc sông.
- Mũi Cà Mau là điểm cực Nam của Việt Nam. (Mũi Cà Mau là phần đất nhô ra tận cùng phía Nam.)
Chỏm (danh từ): phần nhô lên, thường ở đỉnh hoặc đầu vật.
- Chỏm núi phủ đầy tuyết. (Phần đỉnh núi nhô lên có tuyết phủ.)
Từ đồng nghĩa
- Mũi đất: phần đất nhô ra, tương tự "vẻo".
- Đầu đất: đoạn đất kéo dài ra phía nước.
- Nhô: trạng thái nổi lên, thò ra ngoài bề mặt.
Thành ngữ liên quan
- Vẻo vèo (từ láy): chỉ trạng thái nhô lên, lắc lư nhẹ nhàng.
- Cành tre vẻo vèo trong gió. (Cành tre đung đưa, nhô lên hạ xuống theo gió.)