vẻo

vẻo

Một chiếc thuyền nhỏ đang đậu ở vẻo đất chìa ra sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần đất nhô ra, thườngbờ sông hoặc bờ biển: "vẻo" chỉ một mũi đất hẹp, kéo dài ra phía nước, tạo thành một điểm nhô lên.
    • dụ: Vẻo đất chìa ra bờ sông. (Phần đất nhô ra phía dòng sông.)
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Nhọn, thon dài: Dùng để mô tả hình dáng của vật hoặc địa hình dạng nhô ra, sắc nhọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thuyền đậu sát vào vẻo đất để tránh gió. (Thuyền neo gần mũi đất nhô ra để tránh gió.)
    • Vẻo đất này từng nơi đánh của dân làng. (Mũi đất nhô ra này từng điểm đánh của người dân.)
  • Tính từ:

    • Mũi tàu vẻo ra ngoài khơi. (Phần đầu tàu nhô ra phía biển xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻo đất": cụm từ chỉ một mũi đất nhô ra, thường dùng trong địa hoặc đời sống ven sông, biển.
    • Vẻo đất bên bờ sông nơi trẻ em thường ra câu . (Mũi đất nhô rabờ sông chỗ trẻ em hay tới câu .)
Biến thể từ gần giống
  • Mũi (danh từ): phần nhô ra của đất liền ra biển hoặc sông.

    • Mũi Mau điểm cực Nam của Việt Nam. (Mũi Mau phần đất nhô ra tận cùng phía Nam.)
  • Chỏm (danh từ): phần nhô lên, thườngđỉnh hoặc đầu vật.

    • Chỏm núi phủ đầy tuyết. (Phần đỉnh núi nhô lên tuyết phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mũi đất: phần đất nhô ra, tương tự "vẻo".
  • Đầu đất: đoạn đất kéo dài ra phía nước.
  • Nhô: trạng thái nổi lên, thò ra ngoài bề mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Vẻo vèo (từ láy): chỉ trạng thái nhô lên, lắc lư nhẹ nhàng.
    • Cành tre vẻo vèo trong gió. (Cành tre đung đưa, nhô lên hạ xuống theo gió.)