véo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Miếng ván ghép ở đầu mũi hoặc phía sau lái của một con thuyền: Một bộ phận bằng gỗ, thường có hình dáng đặc biệt, được lắp ráp vào thân thuyền.
- Động từ:
- Dùng đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ (hoặc ngón giữa) kẹp chặt một vật, một phần da thịt rồi bóp, vặn hoặc giật mạnh: Hành động tạo áp lực cục bộ, thường gây đau nhẹ hoặc để lấy một lượng nhỏ vật chất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc véo mũi thuyền được chạm khắc rất tinh xảo.
- Thợ đóng thuyền đang gắn véo mới vào lái.
- Động từ:
- Cô bé véo nhẹ vào má em trai để trêu chọc.
- Bà véo một nhúm lá chanh cho vào nồi canh.
- Anh ấy bị véo tai vì không nghe lời.
Các cách sử dụng nâng cao
- "véo von" (tính từ): Dùng để miêu tả giọng hát, tiếng chim trong trẻo, cao vút và lanh lảnh.
- Tiếng hát véo von của cô gái vang lên giữa núi rừng.
- Hành động tượng trưng: "Véo" đôi khi được dùng để ám chỉ một lời nhắc nhở nhẹ nhàng nhưng gây ấn tượng.
- Bài học thất bại ấy như một cái véo vào lòng tự trọng, khiến anh phải suy nghĩ lại.
Biến thể và từ liên quan
- Véo véo (từ láy, động từ): Diễn tả hành động véo lặp đi lặp lại nhiều lần, hoặc tiếng động nhỏ phát ra từ hành động đó.
- Đứa trẻ nghịch ngợm véo véo vào cánh tay mẹ.
- Nhéo (động từ, phương ngữ): Có nghĩa tương tự "véo", được dùng phổ biến hơn ở một số vùng miền.
- Bấm (động từ): Hành động dùng ngón tay ấn xuống, khác với "véo" là kẹp và kéo.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Bóp (nhẹ), kẹp, nhéo (phương ngữ), cấu (thường mạnh hơn và dùng móng tay).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Véo đùi: Thành ngữ chỉ sự khoái trá, thích thú đến mức không kìm được hành động (thường là trong ngữ cảnh nghe chuyện hay xem biểu diễn).
- Nghe anh ấy kể chuyện, mọi người cười véo đùi.
- 1 dt. Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền: véo thuyền.
- 2 đgt. Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra: véo xôi véo đùi véo má.