véo

  1. 1 dt. Miếng ván ghépđầu mũi hay sau lái thuyền: véo thuyền.
  2. 2 đgt. Lấy đầu ngón tay cái ngón tay trỏ kẹp vật rứt ra: véo xôi véo đùi véo .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "véo"

véo
Một cô bé véo nhẹ vào má em trai mình.