véo

Học thuật
Thân thiện
véo

Một cô bé véo nhẹ vào má em trai mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miếng ván ghépđầu mũi hoặc phía sau lái của một con thuyền: Một bộ phận bằng gỗ, thường hình dáng đặc biệt, được lắp ráp vào thân thuyền.
  2. Động từ:
    • Dùng đầu ngón tay cái ngón tay trỏ (hoặc ngón giữa) kẹp chặt một vật, một phần da thịt rồi bóp, vặn hoặc giật mạnh: Hành động tạo áp lực cục bộ, thường gây đau nhẹ hoặc để lấy một lượng nhỏ vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc véo mũi thuyền được chạm khắc rất tinh xảo.
    • Thợ đóng thuyền đang gắn véo mới vào lái.
  • Động từ:
    • véo nhẹ vào em trai để trêu chọc.
    • véo một nhúm chanh cho vào nồi canh.
    • Anh ấy bị véo tai không nghe lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "véo von" (tính từ): Dùng để miêu tả giọng hát, tiếng chim trong trẻo, cao vút lanh lảnh.
    • Tiếng hát véo von của gái vang lên giữa núi rừng.
  • Hành động tượng trưng: "Véo" đôi khi được dùng để ám chỉ một lời nhắc nhở nhẹ nhàng nhưng gây ấn tượng.
    • Bài học thất bại ấy như một cái véo vào lòng tự trọng, khiến anh phải suy nghĩ lại.
Biến thể từ liên quan
  • Véo véo (từ láy, động từ): Diễn tả hành động véo lặp đi lặp lại nhiều lần, hoặc tiếng động nhỏ phát ra từ hành động đó.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm véo véo vào cánh tay mẹ.
  • Nhéo (động từ, phương ngữ): Có nghĩa tương tự "véo", được dùng phổ biến hơnmột số vùng miền.
  • Bấm (động từ): Hành động dùng ngón tay ấn xuống, khác với "véo" kẹp kéo.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Bóp (nhẹ), kẹp, nhéo (phương ngữ), cấu (thường mạnh hơn dùng móng tay).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Véo đùi: Thành ngữ chỉ sự khoái trá, thích thú đến mức không kìm được hành động (thường trong ngữ cảnh nghe chuyện hay xem biểu diễn).
    • Nghe anh ấy kể chuyện, mọi người cười véo đùi.
véo

Một cô bé véo nhẹ vào má em trai mình.

  1. 1 dt. Miếng ván ghépđầu mũi hay sau lái thuyền: véo thuyền.
  2. 2 đgt. Lấy đầu ngón tay cái ngón tay trỏ kẹp vật rứt ra: véo xôi véo đùi véo .