vèo

  1. I đg. (kng.). Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp. Đạn vèo qua bên tai.
  2. II p. (kng.). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như muốn làm cũng không thể kịp. khô vừa cho vào lửa đã cháy . Vèo một cái, đã thấy biến đi đâu mất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vèo"

vèo
Một con chim bay vèo qua bầu trời.