waistband

Định nghĩa

Danh từ: Một dải vải (band) được may quanh phần eo của quần hoặc váy, tác dụng giữ cho quần/váy ôm sát eo tăng độ bền cho trang phục.

dụ sử dụng
  • (Dải vải thuneo của chiếc quần thể thao của tôi rất thoải mái.)
  • ( ấy đã may một dải vải eo mới vào chiếc váy cái quá chật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to adjust the waistband": điều chỉnh dải vải eo (thường bằng cách may hoặc dùng thun).

    • The tailor adjusted the waistband to fit my waist perfectly. (Người thợ may đã điều chỉnh dải vải eo cho vừa vặn với eo của tôi.)
  • "waistband" có thể được làm từ nhiều chất liệu như vải cotton, thun, hoặc da, tùy thuộc vào loại trang phục.

Biến thể từ gần giống
  • Waist (n): eo, phần thân giữa ngực hông.
    • She has a small waist. ( ấy vòng eo nhỏ.)
  • Band (n): dải, băng, đai (vải hoặc chất liệu khác).
    • A rubber band holds the papers together. (Một dây thun giữ các tờ giấy lại với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Belt: thắt lưng (thường phụ kiện rời, không phải một phần của quần áo).
  • Girdle: đai eo (thường đồ lót hoặc phụ kiện giữ eo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waistband không phrasal verbs trực tiếp, nhưng có thể kết hợp với động từ như:
    • "to sew on a waistband": may vào một dải vải eo.
      • She sewed on a new waistband to replace the old one. ( ấy đã may một dải vải eo mới để thay thế cái .)
Thành ngữ liên quan
  • "to be tight in the waistband": (của quần áo) quá chậtphần eo.
    • After the holiday feast, his trousers felt tight in the waistband. (Sau bữa tiệc ngày lễ, quần của anh ấy cảm thấy chậtphần eo.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "waistband"

Từ có nhắc đến "waistband"

waistband
The child's trousers have a blue waistband with a button.