war-path

/'wɔ:pɑ:θ/
danh từ
  1. con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ)
    • on the war-path
      đánh nhau, ẩu đả nhau
war-path
A group of Native American warriors moves silently along a forest war-path.