war-path

/'wɔ:pɑ:θ/
Học thuật
Thân thiện
war-path

A group of Native American warriors moves silently along a forest war-path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đường chiến tranh: Nguyên nghĩa chỉ con đường các chiến binh thổ dân Bắc Mỹ đi qua để tiến hành một cuộc tấn công hoặc viễn chinh.
    • Trạng thái sẵn sàng chiến đấu hoặc gây hấn: Dùng để miêu tả tâm trạng hoặc tư thế của một người đang rất tức giận tìm kiếm sự đối đầu, hoặc của một nhóm/nước đang chuẩn bị cho xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tribe's warriors were on the war-path, heading towards the enemy's camp. (Các chiến binh của bộ tộc đang trên con đường chiến tranh, tiến về phía trại của kẻ thù.)
    • When the manager found out about the mistake, he was on the war-path for the rest of the day. (Khi người quản lý phát hiện ra sai sót, ông ấy đã trong trạng thái sẵn sàng "gây sự" suốt phần ngày còn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the war-path": Đang trong trạng thái tức giận tìm kiếm sự đối đầu, hoặc đang tích cực chuẩn bị cho một cuộc xung đột.
    • The CEO is on the war-path about the declining sales figures. (Giám đốc điều hành đang rất tức giận quyết tâm đối phó với những con số doanh thu đang giảm.)
    • The two nations are on the war-path, with troops mobilizing at the border. (Hai quốc gia đang trong tư thế sẵn sàng chiến tranh, với binh lính được điều động tới biên giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Warfare (n): Chiến tranh, cuộc chiến (nói chung về hành động hoặc trạng thái chiến đấu).
  • Warlike (adj): Hiếu chiến, tính chất chiến tranh.
  • Warrior (n): Chiến binh.
Từ đồng nghĩa
  • Aggressive stance: Tư thế/tâm thế hung hăng.
  • Belligerent mood: Tâm trạng hiếu chiến.
  • Campaign trail (nghĩa ẩn dụ): Con đường vận động (có thể mang tính chất quyết liệt như một cuộc chiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "war-path")

Thành ngữ liên quan
  • "To go on the war-path": Hành động tương tự như "to be on the war-path", nhấn mạnh vào hành động bắt đầu trạng thái tức giận hoặc chuẩn bị chiến đấu.
    • She went on the war-path after her proposal was rejected without consideration. ( ấy đã nổi cơn thịnh nộ sau khi đề xuất của mình bị từ chối không được xem xét.)
war-path

A group of Native American warriors moves silently along a forest war-path.

danh từ
  1. con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ)
    • on the war-path
      đánh nhau, ẩu đả nhau