washy

Không tìm thấy từ "washy"

Words Mentioning "washy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Loãng, nhạt, vô vị : Dùng để mô tả thức ăn, đồ uống có quá nhiều nước, thiếu hương vị đậm đà hoặc cường độ. Nhạt, bạc thếch (màu sắc) : Chỉ màu sắc thiếu độ tươi sáng, độ đậm hoặc đã bị phai nhạt, mờ nhạt. Nhạt nhẽo, lòng thòng, thiếu sinh khí : Dùng để mô tả phong cách (như văn chương, diễn đạt) hoặc tính cách thiếu sức sống, thiếu sự mạnh mẽ hoặc rõ ràng. Ví dụ sử dụng Tí...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking intensity or vividness; pale, faded : Describes colors that have lost their original brightness, strength, or saturation, appearing diluted or bleached. Overly diluted; weak and lacking flavor or body : Describes liquids, especially beverages or foods, that are too thin, watery, or insipid due to excessive dilution or poor quality. Lacking force, substance, or vig...

See full definition →