washy

/'wɔʃi/
tính từ
  1. loãng, nhạt, vô vị
    • washy soup
      cháo loãng
    • washy food
      thức ăn nhạt
    • washy wine
      rượu nhạt
  2. nhạt, bạc thếch (màu sắc)
    • a washy colour
      màu bạc thếch
  3. không mặn , nhạt nhẽo; lòng thòng
    • a washy style
      văn lòng thòng nhạt nhẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "washy"

washy
The old flag had washy colors after years in the sun.