wearisomeness

/'wiərisəmnis/
danh từ
  1. tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt
  2. tính chất chán ngắt; tính chất tẻ nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wearisomeness
The wearisomeness of the long, straight road made the driver yawn.