well-behaved

/'welbi'heivd/
Học thuật
Thân thiện
well-behaved

A well-behaved child sits quietly and reads a book in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hạnh kiểm tốt, ngoan ngoãn: Dùng để mô tả một người, đặc biệt trẻ em, cách cư xử đúng mực, lịch sự tuân theo các quy tắc.
    • giáo dục, lễ phép: Chỉ người biết cách cư xử phù hợp với các chuẩn mực xã hội, thể hiện sự tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher praised the well-behaved students. (Giáo viên khen ngợi những học sinh ngoan ngoãn.)
    • It's important to raise a well-behaved child. (Việc nuôi dạy một đứa trẻ ngoan rất quan trọng.)
    • The audience was quiet and well-behaved during the performance. (Khán giả đã yên lặng cư xử rất lịch sự trong suốt buổi biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be well-behaved": cư xử tốt, ngoan ngoãn.

    • The dog is trained to be well-behaved around guests. (Con chó được huấn luyện để ngoan ngoãn khi khách.)
  • "remarkably well-behaved": đặc biệt ngoan, cư xử rất tốt.

    • Despite the long wait, the children were remarkably well-behaved. (Mặc dù phải chờ đợi lâu, bọn trẻ vẫn đặc biệt ngoan ngoãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-mannered (adj): lịch sự, phép tắc.

    • He is a well-mannered young man. (Anh ấy một chàng trai trẻ lịch sự.)
  • Polite (adj): lễ phép, lịch sự.

  • Obedient (adj): vâng lời, ngoan ngoãn.
Từ đồng nghĩa
  • Courteous: lịch sự, nhã nhặn.
  • Respectful: biết tôn trọng.
  • Disciplined: kỷ luật.
Từ trái nghĩa
  • Ill-behaved: hạnh kiểm kém, nghịch ngợm.
  • Naughty: , nghịch ngợm.
  • Disobedient: không vâng lời.
Thành ngữ liên quan
  • As good as gold: rất ngoan, rất tốt (thường nói về trẻ em).
    • The baby was as good as gold all day. (Em bé đã rất ngoan suốt cả ngày.)
well-behaved

A well-behaved child sits quietly and reads a book in the library.

tính từ
  1. hạnh kiểm tốt, giáo dục

Từ tương tự