well-born

/'wel'b :n/
Học thuật
Thân thiện
well-born

A well-born gentleman attends a formal garden party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh ra trong một gia đình địa vị cao, dòng dõi tốt: Từ này dùng để miêu tả một người xuất thân từ một gia đình quý tộc, giàu có hoặc danh tiếng trong xã hội. nhấn mạnh vào sự cao quý của dòng dõi gia thế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was a well-born lady from an old aristocratic family. ( ấy một quý dòng dõi tốt từ một gia đình quý tộc lâu đời.)
    • Despite being well-born, he chose to live a simple life among the common people. (Mặc dù sinh ra trong gia đình danh giá, anh ấy đã chọn sống một cuộc đời giản dị giữa những người bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-born and bred": gốc gác tốt được giáo dục chu đáo. Cụm này thường đi kèm để nhấn mạnh cả xuất thân lên cách nuôi dạy.
    • The ambassador was known for being well-born and bred. (Vị đại sứ được biết đến người vừa dòng dõi tốt vừa được giáo dục tử tế.)
Biến thể từ gần giống
  • High-born (tính từ): xuất thân cao quý, quý tộc. Gần như đồng nghĩa với "well-born".
  • Noble (tính từ): thuộc tầng lớp quý tộc, cao quý. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ đức tính.
  • Aristocratic (tính từ): thuộc tầng lớp quý tộc, phong cách quý tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Of noble birth: thuộc dòng dõi quý tộc.
  • Blue-blooded: dòng máu xanh (thành ngữ chỉ xuất thân quý tộc).
Từ trái nghĩa
  • Low-born: xuất thân thấp kém, bình dân.
  • Common: thuộc tầng lớp bình dân.
well-born

A well-born gentleman attends a formal garden party.

tính từ
  1. sinh trong một gia đình tốt

Từ gần giống