well-worn

/'wel'w :n/
tính từ
  1. sờn rách
  2. (nghĩa bóng) rích, lặp đi lặp lại hoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

well-worn
The children's well-worn storybook was their favorite.