well-doing

/'wel'du:i /
Học thuật
Thân thiện
well-doing

A person's well-doing brings happiness to their community.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động tốt, việc làm phúc: "well-doing" chỉ hành động làm điều tốt, việc thiện, hoặc việc phúc đức. Từ này nhấn mạnh vào bản chất đạo đức lợi ích cho người khác của hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She dedicated her life to well-doing and charity. ( ấy cống hiến cuộc đời mình cho việc làm phúc từ thiện.)
    • The community recognized his well-doing. (Cộng đồng đã ghi nhận những việc làm tốt của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a life of well-doing": một cuộc đời làm việc thiện.
    • He was remembered for a life of well-doing. (Ông ấy được nhớ đến một cuộc đời làm việc thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-doer (n): người làm việc tốt, người hay làm phúc.
    • He is known as a well-doer in the village. (Ông ấy được biết đến như một người hay làm phúc trong làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Good deed: việc làm tốt, hành động tốt.
  • Beneficence: hạnh từ thiện, lòng nhân đức.
  • Philanthropy: lòng nhân đạo, việc từ thiện.
Từ trái nghĩa
  • Wrongdoing: hành vi sai trái, việc làm xấu.
  • Misdeed: hành động xấu, tội lỗi.
well-doing

A person's well-doing brings happiness to their community.

danh từ
  1. việc phi, điều tốt

Từ gần giống