werwolf
/'w :wulf/ Cách viết khác : (werewolf) /'w :wulf/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người sói, ma sói: Một sinh vật trong thần thoại và văn hóa dân gian, được cho là có khả năng biến đổi từ hình dạng con người thành hình dạng sói, thường vào lúc trăng tròn. Sinh vật này thường được miêu tả là hung dữ và có sức mạnh siêu nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The legend tells of a werwolf that haunts the forest. (Truyền thuyết kể về một người sói ám ảnh khu rừng.)
- In many stories, a person becomes a werwolf after being bitten. (Trong nhiều câu chuyện, một người trở thành người sói sau khi bị cắn.)
- They feared the full moon because of the werwolf. (Họ sợ hãi trăng tròn vì người sói.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be cursed as a werwolf": bị nguyền trở thành người sói.
- The character was cursed as a werwolf for his arrogance. (Nhân vật bị nguyền trở thành người sói vì sự kiêu ngạo của mình.)
"the legend of the werwolf": truyền thuyết về người sói.
- The legend of the werwolf is common in European folklore. (Truyền thuyết về người sói phổ biến trong văn hóa dân gian châu Âu.)
Biến thể và từ gần giống
- Werewolf (n): Cách viết phổ biến hơn của "werwolf", cùng nghĩa.
- Lycanthrope (n): Người sói (từ mang tính học thuật hơn).
- Shape-shifter (n): Kẻ đổi hình dạng (nghĩa rộng hơn, không chỉ thành sói).
Từ đồng nghĩa
- Lycanthrope: người sói.
- Wolf-man: người sói (cách gọi thông tục).
Thành ngữ liên quan
- A wolf in sheep's clothing: Sói đội lốt cừu (chỉ kẻ giả nhân giả nghĩa).
- Be careful of him; he might be a wolf in sheep's clothing. (Hãy cẩn thận với hắn ta; hắn có thể là sói đội lốt cừu.)
danh từ
- (thần thoại,thần học) ma chó sói