west-ender

/'west'end /
Học thuật
Thân thiện
west-ender

A west-ender enjoys a stroll through Hyde Park on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dân khu Tây Luân Đôn: Một người sốngkhu vực phía Tây của trung tâm Luân Đôn, thường được gọi là West End. Khu vực này nổi tiếng với các nhà hát, khu mua sắm sang trọng các khu dân cư cao cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a lifelong west-ender, she knows all the best theatres in the city. ( một người dân khu Tây Luân Đôn cả đời, ấy biết tất cả các nhà hát hay nhất trong thành phố.)
    • The west-enders protested against the new development plan. (Những người dân khu Tây Luân Đôn đã phản đối kế hoạch phát triển mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A typical west-ender": Một cư dân điển hình của khu West End, thường gợi ý về một lối sống hoặc quan điểm đặc trưng của khu vực này.
    • His sophisticated taste in fashion marks him as a typical west-ender. (Gu thời trang tinh tế của anh ấy cho thấy anh một cư dân điển hình của khu Tây Luân Đôn.)
Biến thể từ gần giống
  • West End (Danh từ riêng): Tên gọi của khu vực phía Tây trung tâm Luân Đôn, danh từ riêng chỉ địa danh.
    • We spent the evening in the West End. (Chúng tôi đã dành cả buổi tốikhu West End.)
Từ đồng nghĩa
  • Resident of the West End: Cư dân của khu West End.
  • Londoner from the West End: Người Luân Đôn từ khu West End.
Lưu ý
  • Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "west" (phía tây), "end" (cuối, khu vực) hậu tố "-er" chỉ người. cụ thể hóa chỉ dành để nói về cư dân của một khu vực địa rất cụ thể West End của Luân Đôn.
  • Không nên nhầm lẫn với cách viết chung chung "westerner" (người phương Tây hoặc người sốngphía tây một vùng nào đó). "West-ender" luôn viết gạch nối chỉ đề cập đến khu vực West End của Luân Đôn.
west-ender

A west-ender enjoys a stroll through Hyde Park on a sunny afternoon.

danh từ
  1. người dân khu tây Luân đôn

Từ gần giống