whaler

/'weil /
Học thuật
Thân thiện
whaler

A whaler sails through the icy Arctic waters.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tàu đánh cá voi: Một con tàu được thiết kế sử dụng cho mục đích săn bắt cá voi.
    • Thủy thủ đánh cá voi: Một người làm việc trên tàu săn cá voi, tham gia vào việc săn bắt xử lý cá voi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old whaler set sail for the Arctic Ocean. (Con tàu đánh cá voi đã nhổ neo đi Bắc Băng Dương.)
    • My great-grandfather was a whaler who spent years at sea. (Cụ của tôi một thủy thủ đánh cá voi đã dành nhiều năm trên biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whaler" có thể được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học để miêu tả thời kỳ săn bắt cá voi thương mại.
    • The novel tells the story of a young man who joins a whaler. (Cuốn tiểu thuyết kể câu chuyện về một chàng trai trẻ gia nhập một tàu săn cá voi.)
Biến thể từ gần giống
  • Whaling (danh từ): Hành động hoặc ngành công nghiệp săn bắt cá voi.
    • International agreements now regulate whaling. (Các hiệp định quốc tế hiện nay điều chỉnh việc săn bắt cá voi.)
Từ đồng nghĩa
  • Whale ship (n): tàu săn cá voi (đồng nghĩa với nghĩa "tàu").
  • Whaleman (n): người săn cá voi (đồng nghĩa với nghĩa "thủy thủ").
whaler

A whaler sails through the icy Arctic waters.

danh từ
  1. người đánh cá voi
  2. tàu đánh cá voi

Từ gần giống