whereat

/we r' t/
Học thuật
Thân thiện
whereat

The child looked up at the broken vase, whereat he began to cry.

Định nghĩa
  1. Phó từ (cổ, trang trọng):
    • Tại sao, việc , cớ : Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một sự việc.
    • đó, do đó, sau đó: Dùng để chỉ kết quả hoặc sự kiện xảy ra ngay sau một hành động, sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "tại sao, cớ ":

    • He was furious, whereat we were all confused. (Anh ta rất tức giận, việc khiến tất cả chúng tôi đều bối rối.)
    • Whereat did she decide to leave so suddenly? (Tại sao ấy lại quyết định rời đi đột ngột như vậy?)
  • Với nghĩa " đó, do đó":

    • He insulted the king, whereat he was immediately arrested. (Hắn xúc phạm nhà vua, đó hắn lập tức bị bắt.)
    • She told him the truth, whereat he fell silent. ( ấy nói cho anh ta sự thật, sau đó anh ta im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whereat" chủ yếu được tìm thấy trong văn học cổ điển, văn bản pháp cổ hoặc ngôn ngữ viết rất trang trọng. Trong tiếng Anh hiện đại, gần như không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Cấu trúc thường gặp: Một mệnh đề chỉ hành động, theo sau bởi dấu phẩy "whereat" để giới thiệu kết quả hoặc phản ứng.
Biến thể từ gần giống
  • Whereupon (phó từ): Ngay sau đó, vì thế. cách dùng ý nghĩa tương tự whereat (nghĩa " đó"), nhưng nhấn mạnh hơn vào trình tự thời gian.
    • He saw the danger, whereupon he raised the alarm. (Anh ta nhìn thấy nguy hiểm, ngay sau đó anh ta báo động.)
  • Thereat (phó từ cổ): Ở đó, tại đó; điều đó.
  • Hereat (phó từ cổ): Ở đây, về điều này.
Từ đồng nghĩa
  • Why (tại sao) - cho nghĩa hỏi nguyên nhân.
  • Wherefore (cổ) (vì thế, tại sao).
  • Consequently (do đó) - cho nghĩa chỉ kết quả.
  • Thereupon (ngay sau đó) - cho nghĩa chỉ kết quả theo trình tự thời gian.
Lưu ý
  • "Whereat" một từ cổ. Người học nên biết đến để đọc hiểu các văn bản , nhưng không nên sử dụng trong nói hoặc viết tiếng Anh hiện đại. Thay vào đó, hãy dùng "why", "at which", "because of which", hoặc "and then".
    • Whereat did he get so angry?Why did he get so angry?
    • He insulted the king, whereat he was arrested.He insulted the king, and because of that he was arrested. hoặc He insulted the king, at which point he was arrested.
whereat

The child looked up at the broken vase, whereat he began to cry.

phó từ
  1. việc , cớ , tại sao
    • whereat did he get so angry?
      tại sao anh ta tức giận đến thế?
  2. đó, do đó

Từ gần giống