whereon

/we r' n/
Học thuật
Thân thiện
whereon

The house is built on the rock whereon it stands.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trên cái , về cái : Dùng để hỏi hoặc chỉ ra một vật, sự việc hoặc ý tưởng một hành động, trạng thái hoặc cảm xúc nào đó được đặt lên hoặc dựa vào.
    • Trên cái đó, về cái đó: Dùng để thay thế cho một danh từ đã được đề cập trước đó, chỉ nơi chốn hoặc cơ sở một thứ đó được đặt lên.
dụ sử dụng
  • Phó từ (dùng để hỏi):

    • Whereon did you base your argument? (Anh đã dựa trên cái để lập luận?)
    • Whereon shall we hang this painting? (Chúng ta nên treo bức tranh này trên đâu?)
  • Phó từ (dùng để thay thế):

    • He pointed to the map, whereon all the routes were marked in red. (Anh ấy chỉ vào tấm bản đồ, trên đó tất cả các tuyến đường đều được đánh dấu màu đỏ.)
    • This is the foundation whereon our future success depends. (Đây nền tảng thành công tương lai của chúng ta phụ thuộc vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết trang trọng hoặc cổ: "Whereon" thường xuất hiện trong các văn bản pháp , văn học cổ điển, hoặc ngữ cảnh trang trọng để thay thế cho "on which".
    • The judge reviewed the evidence whereon the conviction was based. (Thẩm phán xem xét lại các chứng cứ bản án được dựa trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Whereupon (phó từ): Ngay sau đó, nhân đó (dùng để chỉ một sự kiện xảy ra ngay sau một sự kiện khác).
    • He finished his speech, whereupon the audience applauded. (Anh ấy kết thúc bài phát biểu, ngay sau đó khán giả vỗ tay.)
Từ đồng nghĩa
  • On which: Trên cái (cách diễn đạt phổ biến hiện đại hơn).
  • Upon which: Trên cái (trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • "Whereon" một từ cổ trang trọng. Trong hầu hết các tình huống giao tiếp hiện đại, người ta thường sử dụng "on which" hoặc diễn đạt lại câu cho tự nhiên hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn viết, đặc biệt văn bản pháp , học thuật hoặc văn học.
whereon

The house is built on the rock whereon it stands.

phó từ
  1. trên cái , về cái
    • whereon did you pin your hope?
      anh đặt hy vọng trên cái ?
  2. trên cái đó, về cái đó
    • the rock whereon the house is built
      tng đá trên đó căn nhà được xây lên

Từ gần giống