whiggery

/'wig ri/ Cách viết khác : (whiggism) /'wigizm/
Học thuật
Thân thiện
whiggery

A politician advocates for whiggery in a public speech.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa dân quyền của đảng Whig: "Whiggery" hệ tư tưởng chính trị, tập hợp các nguyên tắc chính sách của đảng Whig lịch sửAnh Mỹ, ủng hộ quyền lực của nghị viện, các quyền tự do hiến định cải cách tiến bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician's beliefs were rooted in traditional whiggery. (Niềm tin của chính khách đó bắt nguồn từ chủ nghĩa Whig truyền thống.)
    • Historical whiggery emphasized the limitation of monarchical power. (Chủ nghĩa Whig lịch sử nhấn mạnh việc hạn chế quyền lực quân chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The spirit of whiggery": tinh thần của chủ nghĩa Whig, thường chỉ sự ủng hộ các thể chế tự do chống lại sự chuyên quyền.
    • His arguments were inspired by the spirit of whiggery. (Những lập luận của ông ấy được lấy cảm hứng từ tinh thần của chủ nghĩa Whig.)
Biến thể từ gần giống
  • Whiggism (n): (cách viết khác) chủ nghĩa Whig, đồng nghĩa với "whiggery".

    • Whiggism played a key role in the development of parliamentary democracy. (Chủ nghĩa Whig đóng vai trò then chốt trong sự phát triển của nền dân chủ nghị viện.)
  • Whig (n): đảng viên hoặc người ủng hộ đảng Whig.

    • He was a staunch Whig who supported reform. (Ông ấy một đảng viên Whig trung thành ủng hộ cải cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Liberal constitutionalism: chủ nghĩa hiến pháp tự do.
  • Parliamentarianism: chủ nghĩa nghị viện.
Lưu ý về cách dùng
  • "Whiggery" một thuật ngữ chính trị học sử học, chủ yếu được dùng trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc phân tích chính trị để nói về hệ tư tưởng của đảng Whig. Từ này ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
whiggery

A politician advocates for whiggery in a public speech.

danh từ
  1. chủ nghĩa dân quyền của đng Uých

Từ gần giống