whilom

/'wail m/
Học thuật
Thân thiện
whilom

A whilom king sits alone in a quiet, sunlit garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ (Từ cổ, nghĩa cổ):
    • Trước đây, thuở xưa, ngày trước: Từ này dùng để chỉ một thời điểm hoặc trạng thái trong quá khứ, thường xa xưa. có thể bổ nghĩa cho danh từ (với vai trò tính từ) hoặc bổ nghĩa cho động từ, tính từ khác (với vai trò phó từ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He visited his whilom home. (Anh ấy đã thăm lại ngôi nhà thuở xưa của mình.)
    • She met a whilom teacher from her childhood. ( ấy gặp một người thầy giáo ngày trước từ thời thơ ấu.)
  • Phó từ:

    • The castle stood whilom on this hill. (Lâu đài ngày trước đã từng tọa lạc trên ngọn đồi này.)
    • They were whilom the rulers of this land. (Họ đã từng những người cai trị vùng đất này trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whilom" thường xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca, hoặc văn phong trang trọng, hoài cổ để tạo không khí xưa .
    • In the whilom days of chivalry... (Trong những ngày xưa của tinh thần hiệp sĩ...)
Biến thể từ gần giống
  • Former (adj): trước đây, (từ hiện đại, phổ biến hơn).
    • He is a former president. (Ông ấy một cựu tổng thống.)
  • Erstwhile (adj/adv): thuở xưa, ngày trước ( sắc thái trang trọng, gần nghĩa với "whilom").
    • His erstwhile companion. (Người bạn đồng hành thuở xưa của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Formerly: trước đây, ngày xưa (phó từ).
  • Once: đã từng, ngày xưa (phó từ).
  • In the past: trong quá khứ (cụm từ).
Lưu ý sử dụng
  • "Whilom" một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học kinh điển hoặc với dụng ý văn chương đặc biệt.
whilom

A whilom king sits alone in a quiet, sunlit garden.

tính từ & phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, thuở xưa
    • this whilom friend of yours
      người bạn thuở xưa của anh

Từ gần giống