whippet

/'wipit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giống chó whippet: Một giống chó săn nguồn gốc từ Anh, kích thước trung bình, thân hình mảnh mai, nhanh nhẹn thường được nuôi để đua hoặc làm bạn đồng hành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le whippet est un chien très rapide et élégant. (Chó whippetmột giống chó rất nhanh nhẹn thanh lịch.)
    • Ils ont adopté un whippet dans un refuge. (Họ đã nhận nuôi một chú chó whippet từ một trại cứu hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un whippet de compétition": Một con chó whippet được huấn luyện để thi đấu trong các cuộc đua.
    • Son whippet de compétition a remporté plusieurs courses. (Con chó whippet thi đấu của anh ấy đã thắng nhiều cuộc đua.)
Biến thể từ gần giống
  • Lévrier (n.m): Chó săn thỏ, một họ chó săn tương tự bao gồm cả giống whippet.
    • Le whippet est une race de lévrier de taille moyenne. (Whippetmột giống chó săn thỏ cỡ trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Chien de course: Chó đua (nói chung, không chỉ riêng giống whippet).
  • Lévrier nain: Chó săn thỏ lùn (một cách gọi , ít phổ biến hơn cho giống whippet).
danh từ giống đực
  1. giống chó uypit (của Anh)