whodunit

/'hu:d nit/ Cách viết khác : (whodunnit) /'hu:d nit/
danh từ
  1. (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

whodunit
A detective carefully examines a magnifying glass over a clue in a whodunit.