mystery

/'mistəri/
danh từ
  1. điều huyền bí, điều thần bí
    • the mystery of nature
      điều huyền bí của toạ vật
  2. bí mật, điều bí ẩn
    • to make a mystery of something
      coi cái một điều bí mật
  3. (số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
  4. kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
  5. tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mystery"

Từ có nhắc đến "mystery"

mystery
The detective solved the mystery by finding the missing key.