whose

/hu:z/
đại từ sở hữu
  1. của ai
    • whose book are you reading?
      anh đọc cuốn sách của ai đấy?
  2. của người ,
    • this is the man whose house we have just passed
      đây người chúng ta vừa đi qua nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

whose
The student is reading a book whose cover is bright blue.