wise

/waiz/
tính từ
  1. khôn, khôn ngoan
  2. kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
    • to grow wiser
      nhiều kinh nghiệm hn
    • with a wise wink of the eye
      với cái nháy mắt hiểu biết
    • to get wise to
      hiểu, nhận thức được
    • he came away none the wiser (as wise as he went)
      no cũng chẳng biết hn trước
  3. thông thạo
    • to look wise
      có vẻ thông thạo
  4. uyên bác
    • a wise man
      một người uyên bán
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
    • wise guy
      người tài xoay

Idioms

  • to put wise
    (xem) put
  • where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise
    (xem) ignorance
  • wise after the event
    khôn ra thì chậm mất rồi
nội động từ
  1. (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
  2. tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
    • in solemn wise
      một cách long trọng
    • in any wise
      bằng cách nào
    • in no wise
      không cách nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

wise
A wise old owl sits on a branch under the moon.