widgeon

/'wid n/ Cách viết khác : (wigeon) /'wid n/
Học thuật
Thân thiện
widgeon

A widgeon swims among reeds on a calm pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vịt trời: Một loài vịt hoang dã thuộc họ Anatidae, thường sốngcác vùng đầm lầy hồ nước ngọt tại châu Âu, châu Á Bắc Phi. Loài này quan hệ họ hàng gần với vịt cổ xanh (mallard) vịt mồng (teal).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A flock of widgeon was resting on the lake. (Một đàn vịt trời đang nghỉ ngơi trên hồ.)
    • The widgeon is known for its distinctive whistling call. (Vịt trời được biết đến với tiếng kêu huýt sáo đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wigeon: Cách viết khác của "widgeon".
    • The Eurasian wigeon is a common winter visitor. (Vịt trời Á-Âu là một loài chim di cư mùa đông phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Mareca: Tên chi khoa học của nhóm vịt trời.
  • Eurasian wigeon: Tên gọi cụ thể cho loài phổ biến ().
widgeon

A widgeon swims among reeds on a calm pond.

danh từ
  1. (động vật học) vịt trời mareca

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống