wild

Không tìm thấy từ "wild"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hoang dã, chưa thuần hóa : Chỉ động vật, thực vật sống trong tự nhiên, không bị con người kiểm soát hoặc thuần hóa. Hoang vu, không có người ở : Chỉ những vùng đất rộng lớn, tự nhiên, không có hoặc có rất ít dấu vết của con người. Dữ dội, mãnh liệt : Chỉ thời tiết, cảm xúc hoặc hành động có cường độ mạnh mẽ, khó kiểm soát. Hỗn loạn, lộn xộn : Chỉ trạng thái rối bời, không c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Living in a natural state; not domesticated or cultivated : Refers to animals, plants, or places that exist without human control or cultivation. Uncontrolled, violent, or extreme : Describes natural forces, emotions, or behavior that are intense, chaotic, or unrestrained. Not civilized; savage : Pertaining to people or regions considered primitive or uncivilized. Reckles...

See full definition →