îlot

danh từ giống đực
  1. đảo nhỏ, đảo
    • Un îlot perdu au milieu de l'océan
      một đảo nhỏ biệt tăm giữa đại dương
    • îlot olfactif
      (giải phẫu) đảo khứu
  2. cụm, cụm nhà
    • îlots de résistance
      những cụm kháng chiến
    • Démolir un îlot insalubre
      phá bỏ một cụm nhà ở thiếu vệ sinh
  3. (hàng hải) kiến trúc nhô lên trên sân (của tàu sân bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

îlot
Un petit îlot de sable émerge des eaux turquoise.