withheld

/wi 'hould/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ quá khứ phân từ của 'withhold'):
    • Từ chối không cho, không cung cấp: Hành động cố ý không đưa ra, không tiết lộ hoặc không cho phép ai đó được một thứ đó.
    • Giữ lại, giấu đi: Hành động giữ một thông tin hoặc thứ đó cho riêng mình không cho người khác biết hoặc .
    • Ngăn cản, kiềm chế: Hành động ngăn không cho một điều đó xảy ra hoặc được thể hiện ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The company withheld the bonus due to budget cuts. (Công ty đã từ chối không trả tiền thưởng do cắt giảm ngân sách.)
    • He withheld the important evidence from the police. (Anh ta đã giấu bằng chứng quan trọng với cảnh sát.)
    • She withheld her anger during the meeting. ( ấy đã kiềm chế cơn giận của mình trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tax withheld at source": Thuế bị khấu trừ tại nguồn.

    • A portion of your salary is tax withheld at source. (Một phần lương của bạn bị khấu trừ thuế tại nguồn.)
  • "To have information withheld from someone": thông tin bị giấu khỏi ai đó.

    • The public felt they had critical information withheld from them. (Công chúng cảm thấy họ bị giấu những thông tin quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Withhold (động từ nguyên thể): Từ chối không cho, giữ lại.

    • I cannot withhold the truth any longer. (Tôi không thể giấu sự thật thêm nữa.)
  • Withholding (danh động từ/danh từ): Hành động giữ lại; sự khấu trừ (thuế).

    • The withholding of affection can damage a relationship. (Việc giữ lại tình cảm có thể làm tổn hại một mối quan hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Retain: Giữ lại.
  • Conceal: Che giấu.
  • Refuse: Từ chối.
  • Suppress: Nén lại, đàn áp (cảm xúc, thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào riêng cho dạng 'withheld'. Các cụm từ thường sử dụng động từ nguyên thể 'withhold'.)

Thành ngữ liên quan
  • "To be withheld from someone": Bị giữ lại/không được trao cho ai đó.
    • Permission was withheld from the research team. (Sự cho phép đã không được trao cho nhóm nghiên cứu.)
ngoại động từ withheld
  1. từ chối không làm; từ chối không cho
    • to withhold a document
      từ chối không cho một tài liệu
    • to withhold one's help from someone
      từ chối không giúp đỡ ai
    • to withhold one's hand
      không chịu ra tay (làm việc )
  2. giấu
    • to withhold the truth from a friend
      giấu sự thật với người bạn
  3. ngăn cn, giữ lại
    • to withhold someone from drinking
      ngăn ai không cho uống rượu
  4. (pháp ) chiếm giữ
    • to withhold property
      chiếm giữ tài sn

Từ gần giống