withhold

/wi 'hould/
ngoại động từ withheld
  1. từ chối không làm; từ chối không cho
    • to withhold a document
      từ chối không cho một tài liệu
    • to withhold one's help from someone
      từ chối không giúp đỡ ai
    • to withhold one's hand
      không chịu ra tay (làm việc )
  2. giấu
    • to withhold the truth from a friend
      giấu sự thật với người bạn
  3. ngăn cn, giữ lại
    • to withhold someone from drinking
      ngăn ai không cho uống rượu
  4. (pháp ) chiếm giữ
    • to withhold property
      chiếm giữ tài sn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "withhold"

withhold
The father is withholding the allowance until the son cleans his room.