withhold

/wi 'hould/
Học thuật
Thân thiện
withhold

The father is withholding the allowance until the son cleans his room.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Từ chối không cho, không cung cấp: Hành động cố ý không đưa ra, không tiết lộ hoặc không cho phép ai đó được một thứ đó (thường thông tin, tiền bạc, sự giúp đỡ, hoặc sự đồng ý).
    • Giữ lại, ngăn lại: Hành động kiềm chế, không cho phép một cái đó được thể hiện, tiến hành hoặc xảy ra.
    • (Pháp ) Khấu trừ, tạm giữ: Trong ngữ cảnh pháp hoặc tài chính, chỉ việc giữ lại một phần tiền (như thuế, phí) từ một khoản thanh toán tổng thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company decided to withhold the bonus until the project was completed. (Công ty quyết định giữ lại khoản tiền thưởng cho đến khi dự án hoàn thành.)
    • Do not withhold any information from the police. (Đừng giấu bất kỳ thông tin nào với cảnh sát.)
    • My employer is required to withhold taxes from my paycheck. (Chủ lao động của tôi được yêu cầu khấu trừ thuế từ tiền lương của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to withhold one's consent/approval": từ chối không cho sự đồng ý/chấp thuận.
    • The board can withhold its approval if the plan is not feasible. (Hội đồng có thể từ chối phê chuẩn nếu kế hoạch không khả thi.)
  • "to withhold judgment": tạm hoãn, không đưa ra phán xét ngay lập tức.
    • Let's withhold judgment until we have all the facts. (Hãy tạm hoãn phán xét cho đến khi chúng ta đầy đủ sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Withholding (danh từ): sự giữ lại, sự khấu trừ.
    • Tax withholding is mandatory. (Việc khấu trừ thuế bắt buộc.)
  • Withholder (danh từ): người/đơn vị giữ lại, khấu trừ.
Từ đồng nghĩa
  • Retain: giữ lại.
  • Refuse: từ chối.
  • Conceal: che giấu.
  • Deduct: khấu trừ (trong tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng "withhold" + tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "withhold".)

withhold

The father is withholding the allowance until the son cleans his room.

ngoại động từ withheld
  1. từ chối không làm; từ chối không cho
    • to withhold a document
      từ chối không cho một tài liệu
    • to withhold one's help from someone
      từ chối không giúp đỡ ai
    • to withhold one's hand
      không chịu ra tay (làm việc )
  2. giấu
    • to withhold the truth from a friend
      giấu sự thật với người bạn
  3. ngăn cn, giữ lại
    • to withhold someone from drinking
      ngăn ai không cho uống rượu
  4. (pháp ) chiếm giữ
    • to withhold property
      chiếm giữ tài sn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "withhold"