wolverine

/'wulvəri:n/ Cách viết khác : (wolverine) /'wulvəri:n/
Học thuật
Thân thiện
wolverine

A wolverine digs in the snow for food.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Chồn gulo: Một loài động vật ăn thịt thuộc họ chồn, thân hình chắc nịch, bộ lông dày sốngcác vùng phía bắc. Đây loài lớn nhất trong họ chồn trên cạn.
    • Người dân bang Michigan (Hoa Kỳ): Một biệt danh hoặc cách gọi thân mật dành cho cư dân của bang Michigan, Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):
    • The wolverine is known for its strength and ferocity despite its relatively small size. (Chồn gulo được biết đến với sức mạnh sự hung dữ mặc dù kích thước tương đối nhỏ.)
    • We saw tracks in the snow that might belong to a wolverine. (Chúng tôi thấy những dấu vết trên tuyết có thể thuộc về một con chồn gulo.)
  • Danh từ (Người dân):
    • As a proud wolverine, he always cheers for the University of Michigan football team. ( một người dân Michigan đầy tự hào, anh ấy luôn cổ cho đội bóng bầu dục của Đại học Michigan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wolverine State": Biệt danh không chính thức của bang Michigan, Hoa Kỳ.
    • Michigan is often called the Wolverine State. (Michigan thường được gọi là Bang Wolverine.)
Biến thể từ gần giống
  • Gulo gulo: Tên khoa học của loài chồn gulo.
  • Glutton: Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho loài chồn gulo, nhấn mạnh khả năng ăn rất nhiều của .
  • Michigander: Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn để chỉ người dân bang Michigan.
Từ đồng nghĩa
  • Động vật: glutton, carcajou (tên gọi trong một số ngôn ngữ phương ngữ).
  • Người dân: Michigander.
Thành ngữ liên quan
  • Tough as a wolverine: Cứng rắn/kiên cường như chồn gulo (dùng để miêu tả một người rất cứng cỏi, bền bỉ).
    • After surviving that ordeal, she's as tough as a wolverine. (Sau khi sống sót qua thử thách đó, ấy cứng cỏi như một con chồn gulo.)
wolverine

A wolverine digs in the snow for food.

danh từ
  1. (động vật học) chồn gulo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (wolverine) dân Mi-si-gan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống