glutton

/'glʌtn/
danh từ
  1. người háu ăn, kẻ tham ăn
  2. người ham đọc, người ham việc
    • a glutton of books
      người ham đọc sách
    • a glutton for work
      người ham làm việc
  3. (động vật học) chồn gulô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "glutton"

glutton
A glutton devours a large feast at a banquet table.